Schlotheimia pungens (Schlotheimia pungens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Schlotheimia pungens

Schlotheimia pungens

Tên gọi khác: Schlotheimia (Schlotheimia pungens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Schlotheimia pungens E.B.Bartram
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Schlotheimia pungens E.B.Bartram (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Orthotrichales → Họ Orthotrichaceae → Chi Schlotheimia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5281148

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quan Ba District. Thug Vai Commune..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 562m – 562m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quan Ba District. Thug Vai Commune..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Ba District. Thug Vai Commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Schlotheimia pungens E.B.Bartram in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Schlotheimia pungens (Schlotheimia pungens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schlotheimia-schlotheimia-pungens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orthotrichaceae

Xem tất cả 33 loài →
Desmotheca apiculata (Desmotheca apiculata)

Desmotheca apiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmotheca apiculata (Dozy & Molk.) Lindb. ex Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmotheca apiculata (Dozy & Molk.) Lindb. ex Cardot (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Groutiella tomentosa (Groutiella tomentosa)

Groutiella tomentosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Leratia obtusifolia (Leratia obtusifolia)

Leratia obtusifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Lewinskya affinis (Lewinskya affinis)

Lewinskya affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lewinskya affinis (Brid.) F.Lara, Garilleti & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Lewinskya affinis (Brid.) F.Lara, Garilleti & Goffinet (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Lewinskya iwatsukii (Lewinskya iwatsukii)

Lewinskya iwatsukii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lewinskya iwatsukii (Ignatov) F.Lara, Garilleti & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Lewinskya iwatsukii (Ignatov) F.Lara, Garilleti & Goffinet (Tình

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium angulosum (Macromitrium angulosum)

Macromitrium angulosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium angulosum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium angulosum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium angustifolium (Macromitrium angustifolium)

Macromitrium angustifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium angustifolium Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium angustifolium Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium aurescens (Macromitrium aurescens)

Macromitrium aurescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium aurescens Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium aurescens Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae