
Schlotheimia tomentosa
Schlotheimia tomentosa
Tên gọi khác: Schlotheimia (Schlotheimia tomentosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Schlotheimia tomentosa Thér.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Schlotheimia tomentosa Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Orthotrichales → Họ Orthotrichaceae → Chi Schlotheimia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5281118
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak Province, Cao Bang, Cao Bang Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Yok Don National Park; Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collection in disturbed forest area on lower slopes above lake and up slope to summit. Lower slope of brown schist and upper slope of solid limestone rock. Cultivated field to thick disturbed forest to bamboo and zone to exposed rock. Collections between two localities: lower slopes (N22º45.25, E106º17.58, 666 m) and top of hill (N22º45.47, E106º17.16, 831 m).; Tra Tinh District.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 666m – 666m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2002.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Huong T.T. Vo, Daniel K. Harder|et al., D.K. Harder, P.K. Loc & T.T. Tai (FIPI).
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Yok Don National Park; Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collection in disturbed forest area on lower slopes above lake and up slope to summit. Lower slope of brown schist and upper slope of solid limestone rock. Cultivated field to thick disturbed forest to bamboo and zone to exposed rock. Collections between two localities: lower slopes (N22º45.25, E106º17.58, 666 m) and top of hill (N22º45.47, E106º17.16, 831 m).; Tra Tinh District.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collection in disturbed forest area on lower slopes above lake and up slope to summit. Lower slope of brown schist and upper slope of solid limestone rock. Cultivated field to thick disturbed forest to bamboo and zone to exposed rock. Collections between two localities: lower slopes (N22º45.25, E106º17.58, 666 m) and top of hill (N22º45.47, E106º17.16, 831 m)., Tra Tinh District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Yok Don National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Schlotheimia tomentosa Thér. in Vietnam (3 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Schlotheimia tomentosa (Schlotheimia tomentosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/schlotheimia-schlotheimia-tomentosa (truy cập 21/10/2026).




