
Scleroglossum pusillum
Scleroglossum pusillum
Tên gọi khác: Scleroglossum (Scleroglossum pusillum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Scleroglossum pusillum (Blume) Alderw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleroglossum pusillum (Blume) Alderw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Scleroglossum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5567101
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong, Quang Nam, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Khanh Hoa province, Khanh Vinh District, Hon Ba Nature Reserve; Salmon Research Center; B6. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, хребет Hon Giao, вершина. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, Hon Giao mountain range, at the top. Moss crooked forest; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain.; Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1150m – 2169m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1926 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: C W Chen, Tian-Chuan Hsu, Demidova A. N., H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, 武素功,向建英等, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Khanh Hoa province, Khanh Vinh District, Hon Ba Nature Reserve; Salmon Research Center; B6. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, хребет Hon Giao, вершина. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, Hon Giao mountain range, at the top. Moss crooked forest; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain.; Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa province, Khanh Vinh District, Hon Ba Nature Reserve, Da Nang city, Hoa Vang district, Hoa Ninh commune, Ba Na-Nui Chua Nature Reserve..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Salmon Research Center, B6. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, хребет Hon Giao, вершина. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, Hon Giao mountain range, at the top. Moss crooked forest, Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station., Lam Dong, Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain., Lam Dong Prov Lac Duong Distr Da Chays Commune Hon Giao mountainous range.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Scleroglossum pusillum (Blume) Alderw. in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Scleroglossum pusillum (Scleroglossum pusillum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/scleroglossum-scleroglossum-pusillum (truy cập 21/10/2026).






