Scleromitrion diffusum
Scleromitrion diffusum
Tên gọi khác: Scleromitrion (Scleromitrion diffusum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Scleromitrion diffusum (Willd.) R.J.Wang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Scleromitrion diffusum (Willd.) R.J.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Scleromitrion.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9264048
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Hà Nội, Hải Phòng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Vinh, Dong Hoa, Phu Yen; Thoi Tam Thon, Hoc Mon, Ho Chi Minh; Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha, Tonkin; Tourane, 100 kilometers south of Hue.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 27m – 127m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1880 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nhat Tuyen Nguyen, Quoc Khanh Nguyen, Nguyen Van Du, Nguyen Quoc Binh, Tran The Bach, Rogier de Kok et al., Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Bach, T.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Tsang, W.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Vinh, Dong Hoa, Phu Yen; Thoi Tam Thon, Hoc Mon, Ho Chi Minh; Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha, Tonkin; Tourane, 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Laisses du fleuve - Rouge à Hanoï., Hanoï: laisses du fleuve Rouge, Tu-Phap, dans les rizières en jachère., Haïphong, dans les champs en friche..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoa Vinh, Dong Hoa, Phu Yen, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang., Ninh Thuan, Tourane, 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Thoi Tam Thon, Hoc Mon, Ho Chi Minh, Ba Ria-Vung Tau prov., Xuyen Moc distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Scleromitrion diffusum (Willd.) R.J.Wang in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Scleromitrion diffusum (Scleromitrion diffusum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/scleromitrion-scleromitrion-diffusum (truy cập 21/10/2026).







