
Selliguea griffithiana
Selliguea griffithiana
Tên gọi khác: Selliguea (Selliguea griffithiana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea griffithiana (Hook.) Fraser-Jenk.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea griffithiana (Hook.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Selliguea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7772449
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省), Quang Binh, Lam Dong, Lai Chau, Ha Giang, Thanh Hoa, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong Province; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 625m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Wu Su-Gong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Wu Su-Gong|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong Province; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, E slopes of Phu Pha Phong peak. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Mai Chau district, Pa Co municipality. In logged primary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved on slopes, coniferous (Pinus kwangtungensis) on top ridges submontane forests on limestone mountains., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station., Bo Trach distr., Tan Trach mun. and km 37 of the road no 565, limestone area, Phong Nha-Ke Bang National Park, in prestine closed coniferous (Calocedrus rupestris) submontane forest., Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, E slopes of Phu Pha Phong peak. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lam Dong Province, Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Very old, open, secondary, mixed, mossy, cloud forest with domination of Pinus kesiya, Lyonia sp. and Lithocarpus sp. on NNW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along very wet deep stream canyon on NNW macroslope of Bi Dup mountain system, at 6-7 km to NNW from main peak..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Selliguea griffithiana (Hook.) Fraser-Jenk. in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Selliguea griffithiana (Selliguea griffithiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selliguea-selliguea-griffithiana (truy cập 21/10/2026).






