Selliguea lehmannii (Selliguea lehmannii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Selliguea lehmannii

Selliguea lehmannii

Tên gọi khác: Selliguea (Selliguea lehmannii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea lehmannii (Mett.) Christenh.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea lehmannii (Mett.) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Selliguea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9684606

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Nghe An, Lam Dong, Lai Chau, Ha Giang, Lao Cai, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Bidoup; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-easter slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Hoang Lien National Park; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain).; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 2400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, Yih-Han Chang, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, S.G.Wu et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Bidoup; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-easter slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Hoang Lien National Park; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain).; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Ha Giang prov Yen Minh distr Du Gia mun around, Vi Xuyen district; Cao Bo municipality, Tam Ve village. Along ridge above camp from 1310 m to top of ridge at 1966 m; from semi-closed, disturbed evergreen submontane broadleaf forest with secondary vegetation to closed, semi-deciduous, ericacious forest; primary, mossy forest with dominants of Lauraceae, Ericaceae., Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen broadleaved forest on very steep rocky slope..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-easter slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)., Dak Nong Province, Lam Dong Province, Primary vegetation on tops of Ngoc Linh mountain system, N of Ngoc Linh peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Selliguea lehmannii (Mett.) Christenh. in Vietnam (19 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Selliguea lehmannii (Selliguea lehmannii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/selliguea-selliguea-lehmannii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polypodiaceae

Xem tất cả 208 loài →
Dương xỉ Java (Microsorum pteropus)

Dương xỉ Java

Microsorum pteropus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Polypodiaceae
Acrosorus friderici-et-pauli (Acrosorus friderici-et-pauli)

Acrosorus friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Acrosorus streptophyllus (Acrosorus streptophyllus)

Acrosorus streptophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Archigrammitis friderici-et-pauli (Archigrammitis friderici-et-pauli)

Archigrammitis friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Bosmania membranacea (Bosmania membranacea)

Bosmania membranacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Bosmania membranacea (D.Don) Testo Tên chấp nhận (Accepted Name): Bosmania membranacea (D.Don) Testo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon asiaticus (Calymmodon asiaticus)

Calymmodon asiaticus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon asiaticus Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon asiaticus Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon concinnus (Calymmodon concinnus)

Calymmodon concinnus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon concinnus Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon concinnus Parris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon cucullatus (Calymmodon cucullatus)

Calymmodon cucullatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae