Sieruela rutidosperma (Sieruela rutidosperma)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sieruela rutidosperma

Sieruela rutidosperma

Tên gọi khác: Sieruela (Sieruela rutidosperma)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sieruela rutidosperma (DC.) Roalson & J.C.Hall
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sieruela rutidosperma (DC.) Roalson & J.C.Hall (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Cleomaceae → Chi Sieruela.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9778787

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 115 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Đồng Nai, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh city, Bến Tre, Hòa Bình.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; CF99+C8, Nam Cat Tien, Dong Nai City, Vietnam; Imperial City - Hue, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; Pho Isle, Hội An, Quang Nam, VN; Дананг; Tân Phú, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2025 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: sucker69420, julien CLAUDE, Damon Tighe, Jan Baeteman, Asiya Avkhadieva, jasius.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 115 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; CF99+C8, Nam Cat Tien, Dong Nai City, Vietnam; Imperial City - Hue, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; Pho Isle, Hội An, Quang Nam, VN; Дананг; Tân Phú, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Gia Vien, Ninh Binh, VN, Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Imperial City - Hue, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN, Pho Isle, Hội An, Quang Nam, VN, Дананг, Ong Ich Khiem, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN, Vietnam, Đà Nẵng.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Hoa Phu, Dak Lak, Vietnam, Duc Trong, Lam Dong, VN, Nam Ban, Lam Ha, Lam Dong, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Khu Phố 6, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, CF99+C8, Nam Cat Tien, Dong Nai City, Vietnam, Tân Phú, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam, Đồng Nai, VN, Phu Tuc, Ben Tre, Vietnam, Hồ Chí Minh city, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sieruela rutidosperma (DC.) Roalson & J.C.Hall in Vietnam (115 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sieruela rutidosperma (Sieruela rutidosperma). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sieruela-sieruela-rutidosperma (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cleomaceae

Arivela viscosa (Arivela viscosa)

Arivela viscosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Arivela viscosa (L.) Raf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arivela viscosa (L.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Cleoserrata speciosa (Cleoserrata speciosa)

Cleoserrata speciosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Cleoserrata speciosa (Raf.) Iltis Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleoserrata speciosa (Raf.) Iltis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Gynandropsis gynandra (Gynandropsis gynandra)

Gynandropsis gynandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Gynandropsis gynandra (L.) Briq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynandropsis gynandra (L.) Briq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Tarenaya houtteana (Tarenaya houtteana)

Tarenaya houtteana

Danh pháp khoa học chuẩn: Tarenaya houtteana (Schltdl.) Soares Neto & Roalson Tên chấp nhận (Accepted Name): Tarenaya houtteana (Schltdl.) Soares Neto & Roalson (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Tarenaya spinosa (Tarenaya spinosa)

Tarenaya spinosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Tarenaya spinosa (Jacq.) Raf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tarenaya spinosa (Jacq.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Cleomaceae