Tarenaya spinosa (Tarenaya spinosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tarenaya spinosa

Tarenaya spinosa

Tên gọi khác: Tarenaya (Tarenaya spinosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tarenaya spinosa (Jacq.) Raf.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tarenaya spinosa (Jacq.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Cleomaceae → Chi Tarenaya.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3872451

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 18m – 1593m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2022 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tarenaya spinosa (Jacq.) Raf. in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Tarenaya spinosa (Tarenaya spinosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tarenaya-tarenaya-spinosa (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cleomaceae

Arivela viscosa (Arivela viscosa)

Arivela viscosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Arivela viscosa (L.) Raf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arivela viscosa (L.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Cleoserrata speciosa (Cleoserrata speciosa)

Cleoserrata speciosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Cleoserrata speciosa (Raf.) Iltis Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleoserrata speciosa (Raf.) Iltis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Gynandropsis gynandra (Gynandropsis gynandra)

Gynandropsis gynandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Gynandropsis gynandra (L.) Briq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynandropsis gynandra (L.) Briq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Sieruela rutidosperma (Sieruela rutidosperma)

Sieruela rutidosperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Sieruela rutidosperma (DC.) Roalson & J.C.Hall Tên chấp nhận (Accepted Name): Sieruela rutidosperma (DC.) Roalson & J.C.Hall (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Cleomaceae
Tarenaya houtteana (Tarenaya houtteana)

Tarenaya houtteana

Danh pháp khoa học chuẩn: Tarenaya houtteana (Schltdl.) Soares Neto & Roalson Tên chấp nhận (Accepted Name): Tarenaya houtteana (Schltdl.) Soares Neto & Roalson (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Cleomaceae