
Siphonodon celastrineus
Siphonodon celastrineus
Tên gọi khác: Siphonodon (Siphonodon celastrineus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Siphonodon celastrineus Griff.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Siphonodon celastrineus Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Celastrales → Họ Celastraceae → Chi Siphonodon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3793902
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 63 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Binh Thuan, Gia Lai, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Hoa Binh, Ninh Binh, Saigon.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuan Qui, Ham Thuan Nam, Binh Thuan; So Pai Mun.; Vietnam, Gia Lai, Kbang Khang. So Pai Mun.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Hotspot 33, 11 km from Bong, CP33LS..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N. Binh, Nguyen, Quoc Binh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Soejarto DD; Cuong NM, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 63 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuan Qui, Ham Thuan Nam, Binh Thuan; So Pai Mun.; Vietnam, Gia Lai, Kbang Khang. So Pai Mun.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Hotspot 33, 11 km from Bong, CP33LS..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Hotspot 33, 11 km from Bong, CP33LS., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Hotspot no. 21, Dan village, CP222., Locality: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Hotspot No. 21; Dan village, limestone mountain. Primary forest on limestone mountain, slope. Site No: CP222.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuan Qui, Ham Thuan Nam, Binh Thuan, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top., Ninh Thuan, Prov. de Bienhoa : région de Quang Tri, Annam: Laugh khoai, Prov. de Quang tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: So Pai Mun., Vietnam, Gia Lai, Kbang Khang. So Pai Mun., Annam : entre Kontum et Plei Krong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tay Ninh : Sudista, Cambodge: preis chauine Dangrek, prov Jiem- reap, Laos: Muoney - Johinh, zoute de sauaenonkdae a Euang - tri, Saigon.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Siphonodon celastrineus Griff. in Vietnam (63 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Siphonodon celastrineus (Siphonodon celastrineus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/siphonodon-siphonodon-celastrineus (truy cập 21/10/2026).



