Smilax lanceifolia (Smilax lanceifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Smilax lanceifolia

Smilax lanceifolia

Tên gọi khác: Smilax (Smilax lanceifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax lanceifolia Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax lanceifolia Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Smilacaceae → Chi Smilax.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5295425

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Lai Chau, Lam Dong, Ninh Thuan, Lao Cai, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bac Huong Hoa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Réserve; Vu Quang National Park; Bi Dup.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 109m – 2700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, Ulf Swenson|Do Van Truong|Sylvain G. Razafimandimbison, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Razafimandimbison, S.|&, al., Li Zhongqiu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bac Huong Hoa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Réserve; Vu Quang National Park; Bi Dup.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Viet Nam:Lao Cai Province:Fan Si Pan, upper part of mountain at Base Camp B, West of Sa Pa, along trail to summit of Fan Si Pan Mountain from village of Xin Chai. Forest on wet slope..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bac Huong Hoa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam., Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Réserve, Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city., Annam- Sud de la province de Quang Nam Vilage Moi Phang Tra..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Smilax lanceifolia Roxb. in Vietnam (41 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Smilax lanceifolia (Smilax lanceifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/smilax-smilax-lanceifolia (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Smilacaceae

Xem tất cả 45 loài →
Smilax aberrans (Smilax aberrans)

Smilax aberrans

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax aberrans Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax aberrans Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax arisanensis (Smilax arisanensis)

Smilax arisanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax arisanensis Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax arisanensis Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax aspericaulis (Smilax aspericaulis)

Smilax aspericaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax aspericaulis Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax aspericaulis Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax bauhinioides (Smilax bauhinioides)

Smilax bauhinioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax bauhinioides Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax bauhinioides Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax biumbellata (Smilax biumbellata)

Smilax biumbellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax biumbellata T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax biumbellata T.Koyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax bockii (Smilax bockii)

Smilax bockii

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax bockii Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax bockii Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax bracteata (Smilax bracteata)

Smilax bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax bracteata C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax bracteata C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Smilacaceae
Smilax cambodiana (Smilax cambodiana)

Smilax cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax cambodiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax cambodiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Smilacaceae