
Spermacoce remota
Spermacoce remota
Tên gọi khác: Spermacoce (Spermacoce remota)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Spermacoce remota Lam.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Spermacoce remota Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Spermacoce.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2918667
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Hòa Bình, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Ninh Bình, Hà Nội, Quảng Trị, Đăk Nông.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoi An Dong, Da Nang, Vietnam; Mai Chau, Mai Chau, Hoa Binh, VN; Imperial City - Hue, Hue, Thua Thien Hue, VN; Vietnam; Hoa Lu, Ninh Binh, VN; Deo Hai Van, Da Nang, Da Nang, VN.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: lallen, Jan Baeteman, Eric Haavind-Berman, the_taxanaut, Vladimir Meshkov, Joren van Schie.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoi An Dong, Da Nang, Vietnam; Mai Chau, Mai Chau, Hoa Binh, VN; Imperial City - Hue, Hue, Thua Thien Hue, VN; Vietnam; Hoa Lu, Ninh Binh, VN; Deo Hai Van, Da Nang, Da Nang, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau, Mai Chau, Hoa Binh, VN, Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Noi Bai International Airport (HAN), Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội, Vietnam, Ninh Nhất, Ninh Bình, Vietnam, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Site No: CP90.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoi An Dong, Da Nang, Vietnam, Imperial City - Hue, Hue, Thua Thien Hue, VN, Vietnam, Deo Hai Van, Da Nang, Da Nang, VN, Thánh địa Mỹ Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam, Vietnam, Huế, VN-TT, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Đắk Plao, Bich Khe, Dak Nong, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Spermacoce remota Lam. in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Spermacoce remota (Spermacoce remota). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/spermacoce-spermacoce-remota (truy cập 21/10/2026).







