Sphaeropteris chinensis (Sphaeropteris chinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sphaeropteris chinensis

Sphaeropteris chinensis

Tên gọi khác: Sphaeropteris (Sphaeropteris chinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sphaeropteris chinensis (Copel.)
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphaeropteris chinensis (Copel.) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Cyatheaceae → Chi Sphaeropteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9716895

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Lam Dong, Lai Chau, Lao Cai, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen and mixed (with Fokienia hodginsii) montane forests along granite/quartzite ridge. (FFI Project.); Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1650m – 1950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B. H. Quang, Wu Su-Gong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, L. V. Averyanov, S-Y Dong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen and mixed (with Fokienia hodginsii) montane forests along granite/quartzite ridge. (FFI Project.); Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen and mixed (with Fokienia hodginsii) montane forests along granite/quartzite ridge. (FFI Project.), Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sphaeropteris chinensis (Copel.) in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sphaeropteris chinensis (Sphaeropteris chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sphaeropteris-sphaeropteris-chinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cyatheaceae

Xem tất cả 20 loài →
Alsophila gigantea (Alsophila gigantea)

Alsophila gigantea

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila gigantea Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila gigantea Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila latebrosa (Alsophila latebrosa)

Alsophila latebrosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila latebrosa Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila latebrosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila spinulosa (Alsophila spinulosa)

Alsophila spinulosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea kalbreyeri (Cyathea kalbreyeri)

Cyathea kalbreyeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea pinnula (Cyathea pinnula)

Cyathea pinnula

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea pinnula (Christ) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea pinnula (Christ) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea rheosara (Cyathea rheosara)

Cyathea rheosara

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea surinamensis (Cyathea surinamensis)

Cyathea surinamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea surinamensis (Miq.) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea surinamensis (Miq.) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Gymnosphaera austroyunnanensis (Gymnosphaera austroyunnanensis)

Gymnosphaera austroyunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li (Tình

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae