Sphaeropteris glauca (Sphaeropteris glauca)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sphaeropteris glauca

Sphaeropteris glauca

Tên gọi khác: Sphaeropteris (Sphaeropteris glauca)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sphaeropteris glauca (Blume) R.M.Tryon
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphaeropteris glauca (Blume) R.M.Tryon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Cyatheaceae → Chi Sphaeropteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5529713

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Ha Giang, Thua Thien-Hue, Nghe An, Quang Binh, Quang Nam, Cao Bang, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Five Lakes Trail; Tam Son; Loc Tri, Bach Ma National Park, Roadside to Bach Ma mountain top; Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Bo Trach dist., Hung Trach commune, Phong Nha_Ke Bang National Park. Along of Ho Chi Minh Highway.; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Sau, Trinh|climber), Logan, Wales, Cambridge, Wrest Park, RBGE & IEBR Vietnam Exp. (2019), B. H. Quang, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Five Lakes Trail; Tam Son; Loc Tri, Bach Ma National Park, Roadside to Bach Ma mountain top; Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Bo Trach dist., Hung Trach commune, Phong Nha_Ke Bang National Park. Along of Ho Chi Minh Highway.; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Son, The Duc, Nguyen Binh, Cao Bang, Van Ban Distr., Liem Phu Community. Selectively logged forest on non-limestone, non-sandstone substrate. Tree ferns rather common, but many large trees logged. Still, greater diversity of trees in comparison with limestone. C2, A8, B1, E9., Tam Dao,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Roadside to Bach Ma mountain top, Ky Son Distr., Nam Can Municipality, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Bo Trach dist., Hung Trach commune, Phong Nha_Ke Bang National Park. Along of Ho Chi Minh Highway., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Rao An to border of Vietnam and Laos (province Polikhaumsai) along Road no. 8. In secondary forest on schist..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., S. Vietnam, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1700-1800 m alt., S. Viet Nam. NW slope of Ngoc Linh mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach dist., Hung Trach commune, Phong Nha_Ke Bang National Park. Along of Ho Chi Minh Highway..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sphaeropteris glauca (Blume) R.M.Tryon in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection

    Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sphaeropteris glauca (Sphaeropteris glauca). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sphaeropteris-sphaeropteris-glauca (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cyatheaceae

Xem tất cả 20 loài →
Alsophila gigantea (Alsophila gigantea)

Alsophila gigantea

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila gigantea Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila gigantea Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila latebrosa (Alsophila latebrosa)

Alsophila latebrosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila latebrosa Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila latebrosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila spinulosa (Alsophila spinulosa)

Alsophila spinulosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea kalbreyeri (Cyathea kalbreyeri)

Cyathea kalbreyeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea pinnula (Cyathea pinnula)

Cyathea pinnula

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea pinnula (Christ) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea pinnula (Christ) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea rheosara (Cyathea rheosara)

Cyathea rheosara

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea surinamensis (Cyathea surinamensis)

Cyathea surinamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea surinamensis (Miq.) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea surinamensis (Miq.) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Gymnosphaera austroyunnanensis (Gymnosphaera austroyunnanensis)

Gymnosphaera austroyunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li (Tình

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae