Stegnogramma griffithii (Stegnogramma griffithii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stegnogramma griffithii

Stegnogramma griffithii

Tên gọi khác: Stegnogramma (Stegnogramma griffithii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stegnogramma griffithii (T.Moore) K.Iwats.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stegnogramma griffithii (T.Moore) K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Stegnogramma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4079570

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Vinh Phuc (永富省), Nghe An, Lam Dong, Lao Cai, District Nguyen Binh, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Giang Ly; Tam Dao National Park; 永富 Tam Dao National Park; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Cheng-Wei Chen, Pi-Fong Lu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Wu Su-Gong, L.Q.Li et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Giang Ly; Tam Dao National Park; 永富 Tam Dao National Park; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), 永富 Tam Dao National Park, Tam Dao National Park、North of Vietnam, Van Ban District, to the west of Nam Xay village (1 km to the W). (FFI Project.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly, Lam Dong (林同省), Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 33.5 km to NE from Dalat city..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stegnogramma griffithii (T.Moore) K.Iwats. in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stegnogramma griffithii (Stegnogramma griffithii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stegnogramma-stegnogramma-griffithii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thelypteridaceae

Xem tất cả 91 loài →
Abacopteris aspera (Abacopteris aspera)

Abacopteris aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris aspera (C.Presl) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris aspera (C.Presl) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris birii (Abacopteris birii)

Abacopteris birii

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris gymnopteridifrons (Abacopteris gymnopteridifrons)

Abacopteris gymnopteridifrons

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris gymnopteridifrons (Hayata) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris gymnopteridifrons (Hayata) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris hirtisora (Abacopteris hirtisora)

Abacopteris hirtisora

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris hirtisora (C.Chr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris hirtisora (C.Chr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris nudata (Abacopteris nudata)

Abacopteris nudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris repanda (Abacopteris repanda)

Abacopteris repanda

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris repanda (Fee) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris repanda (Fee) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Amauropelta glanduligera (Amauropelta glanduligera)

Amauropelta glanduligera

Danh pháp khoa học chuẩn: Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Amblovenatum immersum (Amblovenatum immersum)

Amblovenatum immersum

Danh pháp khoa học chuẩn: Amblovenatum immersum (Blume) Mazumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Amblovenatum immersum (Blume) Mazumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae