Stemodia verticillata (Stemodia verticillata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stemodia verticillata

Stemodia verticillata

Tên gọi khác: Stemodia (Stemodia verticillata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stemodia verticillata (Mill.) Hassl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemodia verticillata (Mill.) Hassl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Plantaginaceae → Chi Stemodia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3171751

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Lâm Đồng, Hà Nội, Hải Dương, Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình, Tonkin, Hanoi.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Đinh Trang Hòa, Di Linh District, Lam Dong, Vietnam; Bay Mau Lake, Hanoi, Ha Noi, VN; Yết Kiêu, H. Gia Lộc, Hải Dương, VN; Hương Long, Huế, Hue City, Vietnam; 7P73+2V3, An Điền, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: -19m – -19m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, sucker69420, yossarianc, JODY HSIEH, usernameforinaturalist, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Type Specimen Collection; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Type Specimen Collection; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Đinh Trang Hòa, Di Linh District, Lam Dong, Vietnam; Bay Mau Lake, Hanoi, Ha Noi, VN; Yết Kiêu, H. Gia Lộc, Hải Dương, VN; Hương Long, Huế, Hue City, Vietnam; 7P73+2V3, An Điền, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Bay Mau Lake, Hanoi, Ha Noi, VN, Yết Kiêu, H. Gia Lộc, Hải Dương, VN, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Mac Landmark, 500m from headquarters, N direction. Valley, secondary forest., Hanoi, Tonkin : Jardins à Hanoi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hương Long, Huế, Hue City, Vietnam, 7P73+2V3, An Điền, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Đinh Trang Hòa, Di Linh District, Lam Dong, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stemodia verticillata (Mill.) Hassl. in Vietnam (13 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stemodia verticillata (Stemodia verticillata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stemodia-stemodia-verticillata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Plantaginaceae

Xem tất cả 43 loài →
Adenosma annamense (Adenosma annamense)

Adenosma annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma annamense T.Yamaz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma annamense T.Yamaz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma bracteosa (Adenosma bracteosa)

Adenosma bracteosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma bracteosa Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma bracteosa Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma camphorata (Adenosma camphorata)

Adenosma camphorata

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma camphorata Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma camphorata Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma debilis (Adenosma debilis)

Adenosma debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma debilis Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma debilis Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma glutinosa (Adenosma glutinosa)

Adenosma glutinosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma glutinosa (L.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma glutinosa (L.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma indiana (Adenosma indiana)

Adenosma indiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma indiana (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma indiana (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma javanica (Adenosma javanica)

Adenosma javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma javanica (Blume) Koord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma javanica (Blume) Koord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma microcephala (Adenosma microcephala)

Adenosma microcephala

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma microcephala Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma microcephala Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae