Stephania longa
Stephania longa
Tên gọi khác: Stephania (Stephania longa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Stephania longa Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Stephania longa Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Menispermaceae → Chi Stephania.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5592802
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Dông, Nghe An, Ninh Binh, Quang Tri, Ninh Thuan, Ha Giang, Tuyen Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lam Dong Province. Baoloc District, Dai Lao forest. 13-15 km SW of Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Huge rocky plataform at the headwater of Suoi Doc Mot (Doc Oner river), one of the rivers feeding the great Baoloc.; Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Cuc Phuong National Park. Area of the Botanical Garden.; Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Thôn Trang; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 291m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Djendoel Sojarto D; Duy NV; Ninh TN, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; Clark, R.P.; Little, P.I.; de Kok, r.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.M., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Rosa Ortiz, Nguyen Tap|N.V. Trai, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lam Dong Province. Baoloc District, Dai Lao forest. 13-15 km SW of Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Huge rocky plataform at the headwater of Suoi Doc Mot (Doc Oner river), one of the rivers feeding the great Baoloc.; Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Cuc Phuong National Park. Area of the Botanical Garden.; Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Thôn Trang; Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park. Area of the Botanical Garden., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Trac valley, Lac Yen village, Yen Thuy district, Hoa Binh Prov., Tak Ke village near Na Hang. Forest on limestone., Hoa Bin provine, Tan Lac district, 5 km N of man Duc, c. 135 km SW of Hanoi..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Thôn Trang, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province. Baoloc District, Dai Lao forest. 13-15 km SW of Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Huge rocky plataform at the headwater of Suoi Doc Mot (Doc Oner river), one of the rivers feeding the great Baoloc..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lam Dong Province. Baoloc District, Dai Lao forest. 13-15 km SW of Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon. Huge rocky plataform at the headwater of Suoi Doc Mot (Doc Oner river), one of the rivers feeding the great Baoloc..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Stephania longa Lour. in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Stephania longa (Stephania longa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stephania-stephania-longa (truy cập 21/10/2026).




