
Sterculia monosperma
Sterculia monosperma
Tên gọi khác: Sterculia (Sterculia monosperma)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia monosperma Vent.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia monosperma Vent. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Sterculia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7797610
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bắc Kạn, Ninh Binh, Thua Thien-Hue, Cao Bang, Quang Binh, Kon Tum, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Provincial Road 254, Cho Don, Bac Kan, VN; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system to the N. Broad-leaved evergreen primary closed wet mountain forest along narrow ridge and on very steep sandstone, shale and granite slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary wet evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas.; Evergreen secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1250m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1938 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: hoangvanhuan, Vislobokov N. A., Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Provincial Road 254, Cho Don, Bac Kan, VN; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system to the N. Broad-leaved evergreen primary closed wet mountain forest along narrow ridge and on very steep sandstone, shale and granite slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary wet evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas.; Evergreen secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Provincial Road 254, Cho Don, Bac Kan, VN, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary wet evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge., De L'Indo-Chine. Entre Hoe Binh et Vu Ban., Hoa Binh et Vu Ban.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system to the N. Broad-leaved evergreen primary closed wet mountain forest along narrow ridge and on very steep sandstone, shale and granite slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottoms between limestone ridges and mesas., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Evergreen secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system, Evergreen secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination., Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village), Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village.) Primary evergreen mountain forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sterculia monosperma Vent. in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sterculia monosperma (Sterculia monosperma). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sterculia-sterculia-monosperma (truy cập 22/10/2026).







