Sticherus flagellaris (Sticherus flagellaris)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sticherus flagellaris

Sticherus flagellaris

Tên gọi khác: Sticherus (Sticherus flagellaris)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sticherus flagellaris (Bory ex Willd.) Ching
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sticherus flagellaris (Bory ex Willd.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Gleicheniales → Họ Gleicheniaceae → Chi Sticherus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7513166

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam [colonial french name for Vietnam]: Bana [Bà Nà].
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 1920.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam [colonial french name for Vietnam]: Bana [Bà Nà].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sticherus flagellaris (Bory ex Willd.) Ching in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sticherus flagellaris (Sticherus flagellaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sticherus-sticherus-flagellaris (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gleicheniaceae

Xem tất cả 16 loài →
Dicranopteris curranii (Dicranopteris curranii)

Dicranopteris curranii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris curranii Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris curranii Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris linearis (Dicranopteris linearis)

Dicranopteris linearis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris linearis (Burm.fil.) Underw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris linearis (Burm.fil.) Underw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris pedata (Dicranopteris pedata)

Dicranopteris pedata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris pedata (Houtt.) Nakaike Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris pedata (Houtt.) Nakaike (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris splendida (Dicranopteris splendida)

Dicranopteris splendida

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris taiwanensis (Dicranopteris taiwanensis)

Dicranopteris taiwanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris tetraphylla (Dicranopteris tetraphylla)

Dicranopteris tetraphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Diplopterygium blotianum (Diplopterygium blotianum)

Diplopterygium blotianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium blotianum (C.Chr.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium blotianum (C.Chr.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Diplopterygium chinense (Diplopterygium chinense)

Diplopterygium chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae