
Sticherus truncatus
Sticherus truncatus
Tên gọi khác: Sticherus (Sticherus truncatus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Sticherus truncatus (Willd.) Nakai
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Sticherus truncatus (Willd.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Gleicheniales → Họ Gleicheniaceae → Chi Sticherus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7265331
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Thừa Thiên - Huế, Đăk Nông, Sơn La, Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong (林同省), Kon Tum, Khánh Hòa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Vietnam; Đắk Som, Bich Khe, Đăk Nông, Вьетнам; Mường Thải, Sơn La, Вьетнам; Son Thai Commune; Nam Ban Protection Forest.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 930m – 1259m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: insect ID, the_taxanaut, Vasilii Dudka, Dmitry Lyskov, Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh & Lu, Pi-Fong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам; Vietnam; Đắk Som, Bich Khe, Đăk Nông, Вьетнам; Mường Thải, Sơn La, Вьетнам; Son Thai Commune; Nam Ban Protection Forest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mường Thải, Sơn La, Вьетнам, Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239 (Doi 2)., Lao Cai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Son Thai Commune, Da Nang city, Ba Na mountains. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on granite., Kon Tum, "Da Nang city, Ba Na mountains", Ouest de Nha-Trang - Entre le Jong Ian et le boût.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lộc Tiến, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng, Вьетнам, Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239 (Doi 2)., Da Nang city, Ba Na mountains. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on granite., Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Sticherus truncatus (Willd.) Nakai in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sticherus truncatus (Sticherus truncatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sticherus-sticherus-truncatus (truy cập 22/10/2026).





