Styrax argentifolius (Styrax argentifolius)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Styrax argentifolius

Styrax argentifolius

Tên gọi khác: Styrax (Styrax argentifolius)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Styrax argentifolius H.L.Li
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Styrax argentifolius H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Styracaceae → Chi Styrax.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5541457

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thai Nguyen, Tonkin, Vietnam, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Dat.; Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village. 18.07.-09.09.1940, Leg.: W. T. Tsang 30238.; Tonkin, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam Ha; Indo-China, Tonkin, Dam-ha, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong village.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng ) Lomg Ngong Village Dam-ha, Tonkin; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2001.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ninh TN; Hoang PH, Tsang,W.T., W.T. Tsang, Tsang WT, Tsang, W.T., W. T. Tsang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Dat.; Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village. 18.07.-09.09.1940, Leg.: W. T. Tsang 30238.; Tonkin, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam Ha; Indo-China, Tonkin, Dam-ha, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong village.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng ) Lomg Ngong Village Dam-ha, Tonkin; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Dat., Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village. 18.07.-09.09.1940, Leg.: W. T. Tsang 30238..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam: Mt Ba Na prés de Da Nang (Tourane) prov. Quang Nam-Da Nang..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Styrax argentifolius H.L.Li in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Harvard University Herbaria: All Records

    Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Styrax argentifolius (Styrax argentifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/styrax-styrax-argentifolius (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Styracaceae

Xem tất cả 30 loài →
Alniphyllum eberhardtii (Alniphyllum eberhardtii)

Alniphyllum eberhardtii

Danh pháp khoa học chuẩn: Alniphyllum eberhardtii Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Alniphyllum eberhardtii Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Alniphyllum fortunei (Alniphyllum fortunei)

Alniphyllum fortunei

Danh pháp khoa học chuẩn: Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Alniphyllum fortunei (Hemsl.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Alniphyllum pterospermum (Alniphyllum pterospermum)

Alniphyllum pterospermum

Danh pháp khoa học chuẩn: Alniphyllum pterospermum Matsum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alniphyllum pterospermum Matsum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Bruinsmia polysperma (Bruinsmia polysperma)

Bruinsmia polysperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruinsmia polysperma (C.B.Clarke) Steenis Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruinsmia polysperma (C.B.Clarke) Steenis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Huodendron biaristatum (Huodendron biaristatum)

Huodendron biaristatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Huodendron biaristatum (W.W.Sm.) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Huodendron biaristatum (W.W.Sm.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Huodendron tibeticum (Huodendron tibeticum)

Huodendron tibeticum

Danh pháp khoa học chuẩn: Huodendron tibeticum (J.Anthony) Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Huodendron tibeticum (J.Anthony) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Huodendron tomentosum (Huodendron tomentosum)

Huodendron tomentosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Huodendron tomentosum Y.C.Tang ex S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Huodendron tomentosum Y.C.Tang ex S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Styracaceae
Rehderodendron indochinense (Rehderodendron indochinense)

Rehderodendron indochinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Rehderodendron indochinense H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Rehderodendron indochinense H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Styracaceae