
Tarenna lancilimba
Tarenna lancilimba
Tên gọi khác: Tarenna (Tarenna lancilimba)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tarenna lancilimba W.C.Chen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tarenna lancilimba W.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Tarenna.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2896334
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Hoa Binh, Thanh Hoa, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border.; Ha Tinh; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border; Da bac Distr., to the SW of Doan Ket Village; Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest with Calocedrus macrolepis along tops of remnant highly eroded limestone ridge.; Hoa Binh; Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, P.K.Loc, L. Averyanov, P.V. The & N.T. Vinh, N.T. Hiep, L. Averyanov & P.K. Loc, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, L. V. Averyanov, L. Averyanov et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border.; Ha Tinh; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border; Da bac Distr., to the SW of Doan Ket Village; Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest with Calocedrus macrolepis along tops of remnant highly eroded limestone ridge.; Hoa Binh; Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Da bac Distr., to the SW of Doan Ket Village, Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest with Calocedrus macrolepis along tops of remnant highly eroded limestone ridge., Hoa Binh; Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border., Ha Tinh; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest along tops of remnant highly eroded karst limestone ridge., Thanh Hoa; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System, Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tarenna lancilimba W.C.Chen in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tarenna lancilimba (Tarenna lancilimba). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tarenna-tarenna-lancilimba (truy cập 21/10/2026).







