
Tarennoidea wallichii
Tarennoidea wallichii
Tên gọi khác: Tarennoidea (Tarennoidea wallichii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tarennoidea wallichii (Hook.f.) Tirveng. & Sastre
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tarennoidea wallichii (Hook.f.) Tirveng. & Sastre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Tarennoidea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2892061
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Ninh Binh, Ha Giang, Kon Tum, Lâm Đồng, Đồng Nai, Đà Nẵng, Ninh Thuận.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Bình Phước prov., Phước Long distr., Bù Gia Mập municipality. Bù Gia Mập National Park, 15 km NE from Bù Gia Mập village, not far from forest ranger station. River bank; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed broad-leaved evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.); Lao Cai; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village (FFI Project); Nho Quan District, Cuc Phuong; National Park.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp in semi-closed, slightly disturbed evergreen submontane broadleaf forest; with some secondary vegetaton; a disturbed bamboo zone; few large (valuable) timber trees; mostly small trees. Many Fagaceae, Lauraceae, Melastomataceae, Gesneriaceae.; 永福省virp Pvis三岛Tam-Dao.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 1280m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1877 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, L. Averyanov, P.K. Loc & D.T. Doan, Phan Ke Loc|D. T. Kien|Smith, M. V., Daniel K. Harder|et al., 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Bình Phước prov., Phước Long distr., Bù Gia Mập municipality. Bù Gia Mập National Park, 15 km NE from Bù Gia Mập village, not far from forest ranger station. River bank; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed broad-leaved evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.); Lao Cai; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village (FFI Project); Nho Quan District, Cuc Phuong; National Park.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp in semi-closed, slightly disturbed evergreen submontane broadleaf forest; with some secondary vegetaton; a disturbed bamboo zone; few large (valuable) timber trees; mostly small trees. Many Fagaceae, Lauraceae, Melastomataceae, Gesneriaceae.; 永福省virp Pvis三岛Tam-Dao.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed broad-leaved evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Lao Cai; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village (FFI Project), Nho Quan District, Cuc Phuong; National Park., Vi Xuyen district; Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp in semi-closed, slightly disturbed evergreen submontane broadleaf forest; with some secondary vegetaton; a disturbed bamboo zone; few large (valuable) timber trees; mostly small trees. Many Fagaceae, Lauraceae, Melastomataceae, Gesneriaceae..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tourane And vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro), Annam, Indo-China Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Indo-China, Annam, Tourane and Vicinity, about 100 km south of Hue, Annam : Liên Chiêu près Tourane, Annam : Ca-na pro: Phanrang. 850 m alt, Annam:Ca-Na pr. Phanrang huit cent cinquante m. alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : nord de la province du K ontum , près du village Moï de Tu Inh 12 a 1500 M alt ., Annam: massif du Braïan près de Djiring pro: du Haut Donaï 1200 M alt ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: SOUTHERN VIETNAM. Bình Phước prov., Phước Long distr., Bù Gia Mập municipality. Bù Gia Mập National Park, 15 km NE from Bù Gia Mập village, not far from forest ranger station. River bank, Cochinchine : Xôm Truong pro : de Bien Hoa ., Gia-ray prov. de Bien-hoa, Đồng Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tarennoidea wallichii (Hook.f.) Tirveng. & Sastre in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tarennoidea wallichii (Tarennoidea wallichii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tarennoidea-tarennoidea-wallichii (truy cập 21/10/2026).







