
Tecoma stans
Tecoma stans
Tên gọi khác: Tecoma (Tecoma stans)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Bignoniaceae → Chi Tecoma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3172492
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 81 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bến Tre, Kiên Giang, Hồ Chí Minh city, Ninh Bình, Khánh Hòa, Quảng Nam, Vĩnh Long, Quảng Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Hoi, Vinh Long, VN; C324+XC, Bai Thom, Phu Quoc, Kien Giang, Vietnam; Củ Chi, VN-HC, VN; Ngo Nhan Tinh, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Phan Van Khoe, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Rung Sac, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2024 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: dmacaoidh, Elena Shnayder, annelgrieve, guanhong li, alicia1616, jkbonilla.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 81 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Hoi, Vinh Long, VN; C324+XC, Bai Thom, Phu Quoc, Kien Giang, Vietnam; Củ Chi, VN-HC, VN; Ngo Nhan Tinh, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Phan Van Khoe, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Rung Sac, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Hải Phòng Vietnam, Ninh Bình, Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN, 976G+7CW, Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam, Dien Ban Dong, 다낭, VN, Cam Lam, Khanh Hoa, Вьетнам, Kim Phu, Quang Tri, 越南, Cẩm Phô, Hội An, Quảng Nam, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: An Hoi, Vinh Long, VN, C324+XC, Bai Thom, Phu Quoc, Kien Giang, Vietnam, Củ Chi, VN-HC, VN, Ngo Nhan Tinh, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Phan Van Khoe, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Hồ Chí Minh city.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth in Vietnam (81 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tecoma stans (Tecoma stans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tecoma-tecoma-stans (truy cập 21/10/2026).







