Thismia puberula (Thismia puberula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Thismia puberula

Thismia puberula

Tên gọi khác: Thismia (Thismia puberula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Thismia puberula Nuraliev
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Thismia puberula Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Dioscoreales → Họ Burmanniaceae → Chi Thismia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9568504

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Chu Yang Sin National Park, 12 km S of Krong Kmar village, in the forest, on an islet of a small river.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1100m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2014 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: M. S. Nuraliev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Chu Yang Sin National Park, 12 km S of Krong Kmar village, in the forest, on an islet of a small river.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Chu Yang Sin National Park, 12 km S of Krong Kmar village, in the forest, on an islet of a small river.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Thismia puberula Nuraliev in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Thismia puberula (Thismia puberula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/thismia-thismia-puberula (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Burmanniaceae

Xem tất cả 19 loài →
Burmannia chinensis (Burmannia chinensis)

Burmannia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia chinensis Gand. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia chinensis Gand. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia cochinchinensis (Burmannia cochinchinensis)

Burmannia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia cochinchinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia cochinchinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia coelestis (Burmannia coelestis)

Burmannia coelestis

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia coelestis D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia coelestis D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia coerulea (Burmannia coerulea)

Burmannia coerulea

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia coerulea Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia coerulea Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia disticha (Burmannia disticha)

Burmannia disticha

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia disticha L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia disticha L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia indica (Burmannia indica)

Burmannia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia indica Jonker Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia indica Jonker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia luteoalba (Burmannia luteoalba)

Burmannia luteoalba

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia luteoalba Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia luteoalba Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae
Burmannia lutescens (Burmannia lutescens)

Burmannia lutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Burmannia lutescens Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Burmannia lutescens Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Burmanniaceae