
Thuidium pristocalyx
Thuidium pristocalyx
Tên gọi khác: Thuidium (Thuidium pristocalyx)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Thuidium pristocalyx (Müll.Hal.) A.Jaeger
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Thuidium pristocalyx (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Thuidiaceae → Chi Thuidium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2679438
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 95 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Kien Giang Province, Lam Dong, Da Nang, Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Ha Giang, Ha Tay.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Bidoup-Nui Ba National Park; Hon Chong Limestone Area; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 160m – 1814m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1969 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, B.H. Duong & T.T. Luong, N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen, Si He et al., Trần, Ninh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 95 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Bidoup-Nui Ba National Park; Hon Chong Limestone Area; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Mt., Tam Dao District., Seo Lun Village, Thai An Commune, Quan Ba District. <41866–41882>, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41677–41716>, Ba Vi National Park, Ba Vi District., Ha Tay, "Ha Tay Ba Vi National Park,Ba Vi District.Broad-leaf evergreen forest".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Da Nag City.Hai Van Pass. Near border between Hue and Da Nang City., Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1., Thua Thien-Hue, Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes., Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain., Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Hon Chong Limestone Area, Kien Giang Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Thuidium pristocalyx (Müll.Hal.) A.Jaeger in Vietnam (95 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Thuidium pristocalyx (Thuidium pristocalyx). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/thuidium-thuidium-pristocalyx (truy cập 21/10/2026).



