Triumfetta grandidens
Triumfetta grandidens
Tên gọi khác: Triumfetta (Triumfetta grandidens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Triumfetta grandidens Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Triumfetta grandidens Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Triumfetta.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7311084
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Thua Thiên-Hue, Thừa Thiên Huế, Cochinchine.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction Valley.; Cuc Phuong National Park; Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction.; 印度支那; Indochine.; [île de Pohu-quoc]; Viet Nam:Hue and vicinity; Indo-China: Hue and Vicinity.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 0m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 1999.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, N.M. Cuong|D. T. Kien|Mai Van Sinh, Poilane, E., Squires, Roy White, Squires, R. W., Clemens, J.; Clemens, M.S..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction Valley.; Cuc Phuong National Park; Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction.; 印度支那; Indochine.; [île de Pohu-quoc]; Viet Nam:Hue and vicinity; Indo-China: Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction Valley., Cuc Phuong National Park; Mac Landmark, 500 m from headquarters, N direction..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Viet Nam:Hue and vicinity, Indo-China: Hue and Vicinity, Hue and Vicinity, Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Thua Thiên-Hue, INDO-CHINA, Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc Cochinchinae, Cochinchine.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Triumfetta grandidens Hance in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Triumfetta grandidens (Triumfetta grandidens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/triumfetta-triumfetta-grandidens (truy cập 21/10/2026).







