Utricularia aurea (Utricularia aurea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Utricularia aurea

Utricularia aurea

Tên gọi khác: Utricularia (Utricularia aurea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia aurea Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia aurea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lentibulariaceae → Chi Utricularia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8001590

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Lâm Đồng, Long An, Bình Dương, Ninh Bình, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh city, Kiên Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lập - Nam Cát Tiên, Đồng Nai, VN; Dak Lua, Dong Nai, Vietnam; Xuan Huong - Da Lat, Lam Dong, Vietnam; ấp Voi, Mỹ Thạnh Tây, Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam; Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 1650m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1890 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: jasius, Ben Zerante, Keith Martin-Smith, Hiep N.T, Phan Vũ Phúc Lân, Jacques Turner-Moss.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular pl
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lập - Nam Cát Tiên, Đồng Nai, VN; Dak Lua, Dong Nai, Vietnam; Xuan Huong - Da Lat, Lam Dong, Vietnam; ấp Voi, Mỹ Thạnh Tây, Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam; Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trường Yên, Hoa Lư, Ninh Bình, Vietnam, Phù Long, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Hanoï, dans les mares..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Six Senses, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN, Basin de Khé Bú Village de Hoa Son. Province de Quang Tri. Annam., Plants of Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Touane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.)., Tourane and vicinity: on the coast about 100 km south of Hue, Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue). [Tourane is modern day Da Nang], Indo-China, Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Xuan Huong - Da Lat, Lam Dong, Vietnam, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Tuyen Lam Lake.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phú Lập - Nam Cát Tiên, Đồng Nai, VN, Dak Lua, Dong Nai, Vietnam, ấp Voi, Mỹ Thạnh Tây, Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam, Bình Dương, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Utricularia aurea Lour. in Vietnam (36 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Utricularia aurea (Utricularia aurea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/utricularia-utricularia-aurea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lentibulariaceae

Xem tất cả 19 loài →
Nhĩ cán chẻ hai (Utricularia bifida)

Nhĩ cán chẻ hai

Utricularia bifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia bifida L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia bifida L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia caerulea (Utricularia caerulea)

Utricularia caerulea

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia caerulea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia caerulea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia delphinioides (Utricularia delphinioides)

Utricularia delphinioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia delphinioides Thorel ex Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia delphinioides Thorel ex Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia furcellata (Utricularia furcellata)

Utricularia furcellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia furcellata Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia furcellata Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia geoffrayi (Utricularia geoffrayi)

Utricularia geoffrayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia geoffrayi Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia geoffrayi Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia gibba (Utricularia gibba)

Utricularia gibba

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia gibba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia gibba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia hirta (Utricularia hirta)

Utricularia hirta

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia hirta Klein ex Link Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia hirta Klein ex Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae
Utricularia minutissima (Utricularia minutissima)

Utricularia minutissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Utricularia minutissima Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Utricularia minutissima Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lentibulariaceae