Vandenboschia maxima (Vandenboschia maxima)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vandenboschia maxima

Vandenboschia maxima

Tên gọi khác: Vandenboschia (Vandenboschia maxima)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Vandenboschia maxima (Blume) Copel.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandenboschia maxima (Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Hymenophyllales → Họ Hymenophyllaceae → Chi Vandenboschia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3607002

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong Province (林同省), Ha Tinh, Lam Dong, Ninh Thuan, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lam Ha District; Son Thai; Lam Dong Province; Dak Nong Prov.Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.); 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1150m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tian-Chuan Hsu, Cheng-Wei Chen, Leong-Skornickova, Jana, 武素功,向建英等, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lam Ha District; Son Thai; Lam Dong Province; Dak Nong Prov.Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.); 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Thai, Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary coniferous closed forest with Fokienia hodginsii and Dacrydium elatum along ridge rib and on slopes near the ridge tops (Kho Mu mountain.), Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city., Distr. Khanh Son, 41 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Ha District, Lam Dong (林同省), Lam Dong Province, Dak Nong Prov.Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point, 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved wet cloud forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Vandenboschia maxima (Blume) Copel. in Vietnam (18 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Vandenboschia maxima (Vandenboschia maxima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vandenboschia-vandenboschia-maxima (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hymenophyllaceae

Xem tất cả 57 loài →
Abrodictyum idoneum (Abrodictyum idoneum)

Abrodictyum idoneum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum idoneum (C.V.Morton) Ebihara & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum idoneum (C.V.Morton) Ebihara & K.Iwats. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum obscurum (Abrodictyum obscurum)

Abrodictyum obscurum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum obscurum (Blume) Ebihara & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum obscurum (Blume) Ebihara & K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum siamense (Abrodictyum siamense)

Abrodictyum siamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum siamense (Christ) Seriz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum siamense (Christ) Seriz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum tamarisciforme (Abrodictyum tamarisciforme)

Abrodictyum tamarisciforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum tamarisciforme (Jacq.) Ebihara & Dubuisson Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum tamarisciforme (Jacq.) Ebihara & Dubuisson (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Cephalomanes javanicum (Cephalomanes javanicum)

Cephalomanes javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes bilabiatum (Crepidomanes bilabiatum)

Crepidomanes bilabiatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes bipunctatum (Crepidomanes bipunctatum)

Crepidomanes bipunctatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes campanulatum (Crepidomanes campanulatum)

Crepidomanes campanulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae