
Vandenboschia striata
Vandenboschia striata
Tên gọi khác: Vandenboschia (Vandenboschia striata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Vandenboschia striata (D.Don) Ebihara
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Vandenboschia striata (D.Don) Ebihara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Hymenophyllales → Họ Hymenophyllaceae → Chi Vandenboschia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8068501
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Lam Dong, Quang Binh, Nghe An, Bac Kan, Son La, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xã Đạ Nhim; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Lien Natural Reserve.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park.; Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park.; Lam Dong. Lac Doung district, Xa Lat commune, Heaven gate of Bi Doup-Nui Ba national park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 15000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.V. Tien, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. H. van der Werff, Werff HH van der; Gray B; Hiep NT; Khang NS.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xã Đạ Nhim; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Lien Natural Reserve.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park.; Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park.; Lam Dong. Lac Doung district, Xa Lat commune, Heaven gate of Bi Doup-Nui Ba national park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cho Don Distr. Ban Thi Municipality, village Phia Khao, Lung Li valley. Cot Moc mountain. Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone., Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation., Tonkin, Chapa, L. Indo-Chine, prov. de Thai Nguyen Tonkin, L'INDO-CHINE. Prov. de Thai Nguyen, Tonkin, Province de Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Duc village, Xuan Lien Natural Reserve., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Chuong Lon mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Xã Đạ Nhim, Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park., Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park., Lam Dong. Lac Doung district, Xa Lat commune, Heaven gate of Bi Doup-Nui Ba national park., Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along very wet deep stream canyon on NNW macroslope of Bi Dup mountain system, at 6-7 km to NNW from main peak..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Vandenboschia striata (D.Don) Ebihara in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Vandenboschia striata (Vandenboschia striata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vandenboschia-vandenboschia-striata (truy cập 22/10/2026).





