Vang tam (Magnolia conifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vang tam

Magnolia conifera

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia conifera (Dandy) V.S.Kumar
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia conifera (Dandy) V.S.Kumar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Magnoliaceae → Chi Magnolia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3153368

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 50 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Tonkin, Lao Cai, 永富省, Quang Nam-Da Nang, 东京; Tonkin, 东京, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Bavi Nat. Park.; Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau; Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak; Vietnam, Lao Cai Province, Sa Pa District, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak; Vietnam, Lao Cai Province, Sa Pa District, Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 2068m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Son, V.D., Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh, Nooteboom HP, D. E. Atha, Daniel E. Atha; D.T. Doan, N.S. Khang, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 50 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Bavi Nat. Park.; Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau; Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak; Vietnam, Lao Cai Province, Sa Pa District, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak; Vietnam, Lao Cai Province, Sa Pa District, Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality., Hoa Binh, Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak, Vietnam, Lao Cai Province, Sa Pa District, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak, Vietnam, Lao Cai Province, Sa Pa District, Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Nam-Da Nang Moi de Dac To, Annam Thanh Hoa Bai-Thuong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Magnolia conifera (Dandy) V.S.Kumar in Vietnam (50 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Vang tam (Magnolia conifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vang-tam (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Magnoliaceae

Xem tất cả 66 loài →
Ngọc lan (Magnolia × alba)

Ngọc lan

Magnolia × alba

Tên tiếng Việt: Ngọc lan Danh pháp khoa học: Magnolia × alba Chi (Genus): Magnolia | Họ (Family): Magnoliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á N

Trung bình 180 ngày Magnoliaceae
Áo cộc (Liriodendron chinense)

Áo cộc

Liriodendron chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia acuminata (Magnolia acuminata)

Magnolia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia acuminata (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia acuminata (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia alba (Magnolia alba)

Magnolia alba

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia ×alba (DC.) Figlar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia ×alba (DC.) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia albosericea (Magnolia albosericea)

Magnolia albosericea

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia annamensis (Magnolia annamensis)

Magnolia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia annamensis Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia annamensis Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia baillonii (Magnolia baillonii)

Magnolia baillonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia baillonii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia baillonii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia balansae (Magnolia balansae)

Magnolia balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia balansae Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae