Ventilago denticulata (Ventilago denticulata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ventilago denticulata

Ventilago denticulata

Tên gọi khác: Ventilago (Ventilago denticulata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ventilago denticulata Willd.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ventilago denticulata Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rhamnaceae → Chi Ventilago.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7273609

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 谅山温州县之陵; French Indochina. Route de Hoa Binh.; Route de Hoa Binh; Tonkin; Annam: route de col prov de Viuh..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队, A. Petelot, Petelot, A., Poilane E, [Dr Harmand].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 谅山温州县之陵; French Indochina. Route de Hoa Binh.; Route de Hoa Binh; Tonkin; Annam: route de col prov de Viuh..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: French Indochina. Route de Hoa Binh., Route de Hoa Binh; Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ventilago denticulata Willd. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ventilago denticulata (Ventilago denticulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ventilago-ventilago-denticulata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rhamnaceae

Xem tất cả 49 loài →
Táo ta (Ziziphus mauritiana) Phổ biến

Táo ta

Ziziphus mauritiana

Táo ta (danh pháp khoa học Ziziphus mauritiana Lam.) thuộc chi Ziziphus, họ Táo (Rhamnaceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Á và Đông Nam Á, được trồng trọt từ rất lâu đời t

Dễ trồng 365 ngày Rhamnaceae
Alphitonia excelsa (Alphitonia excelsa)

Alphitonia excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphitonia excelsa (Fenzl) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphitonia excelsa (Fenzl) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Alphitonia incana (Alphitonia incana)

Alphitonia incana

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphitonia incana (Roxb.) Teijsm. & Binn. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphitonia incana (Roxb.) Teijsm. & Binn. ex Kurz (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia annamensis (Berchemia annamensis)

Berchemia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia annamensis Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia annamensis Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia flavescens (Berchemia flavescens)

Berchemia flavescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia flavescens (Wall. ex Roxb.) Brongn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia flavescens (Wall. ex Roxb.) Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia floribunda (Berchemia floribunda)

Berchemia floribunda

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia floribunda Wall. ex Brongn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia floribunda Wall. ex Brongn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia giraldiana (Berchemia giraldiana)

Berchemia giraldiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia giraldiana C.K.Schneid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia giraldiana C.K.Schneid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae
Berchemia lineata (Berchemia lineata)

Berchemia lineata

Danh pháp khoa học chuẩn: Berchemia lineata (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Berchemia lineata (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Rhamnaceae