Vesicularia reticulata (Vesicularia reticulata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Vesicularia reticulata

Vesicularia reticulata

Tên gọi khác: erect moss

1. Định danh và phân loại

Vesicularia reticulata là một loài rêu thuộc ngành Bryophyta, lớp Bryopsida, bộ Hypnales, họ Hypnaceae, chi Vesicularia. GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED). Tên tác giả chưa thống nhất: GBIF ghi (Mitt.) Broth. (basionym Stereodon reticulatus Mitt.), còn EPPO và Moss Flora of China ghi (Dozy & Molk.) Broth. (basionym Hypnum reticulatum). Công bố của Brotherus: Nat. Pflanzenfam. I(3): 1094, 1908. Loài có nhiều synonym, như Ectropothecium reticulatum, Vesicularia nutans, V. sasaokae và V. shimadae.

2. Đặc điểm hình thái

Một nguồn thương mại về cây thủy sinh mô tả đây là loại rêu khá dày, mọc thẳng đứng. Chưa có dữ liệu có thẩm quyền về kích thước, lá, bào tử thể và mùa sinh sản.

3. Sinh thái và phân bố

Tại Việt Nam, GBIF có 22 bản ghi, gồm Vĩnh Phúc, Nghệ An, Ninh Bình, Hà Giang, Hòa Bình, Kon Tum, Lâm Đồng và một bản ghi gắn với Hậu Giang (cần kiểm tra lại). Chưa có dữ liệu về sinh cảnh và độ cao. Trên thế giới, loài có nhiều bản ghi ở Philippines, Nhật Bản, Úc, Indonesia, Đài Loan, Trung Quốc, Singapore, Ấn Độ và Thái Lan.

4. Công dụng và giá trị

Loài được bán làm cây thủy sinh trong bể cá cảnh. Chưa tìm thấy công dụng dược liệu hay kinh tế khác.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa tra được Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

6. Gây trồng và nhân giống

Loài được nuôi làm cây thủy sinh. Chưa có nguồn đáng tin về kỹ thuật nhân giống.

Phân bố

Tây Bắc
Hòa Bình (1 bản ghi GBIF).
Đông Bắc
Vĩnh Phúc (4 bản ghi) và Hà Giang (1 bản ghi).
Đồng bằng sông Hồng
Ninh Bình (4 bản ghi, gộp hai nhãn tên tỉnh 2+2).
Bắc Trung Bộ
Nghệ An (3 bản ghi GBIF).
Tây Nguyên
Kon Tum (1 bản ghi) và Lâm Đồng (1 bản ghi).
Đồng bằng sông Cửu Long
Một bản ghi gắn với Hậu Giang; nhiều khả năng sai tọa độ hoặc nhầm với Hà Giang, cần kiểm tra mẫu.
Việt Nam
GBIF ghi nhận 22 bản ghi tại Việt Nam. Chưa có nguồn chuyên khảo về mức độ phổ biến hay hiếm; chưa có tên vườn quốc gia hoặc khu bảo tồn cụ thể.
Thế giới
Theo số bản ghi GBIF: Philippines, Nhật Bản, Úc, Indonesia, Đài Loan, Trung Quốc, Singapore, Ấn Độ, Thái Lan, Malaysia và các nước khác. Đây không phải ranh giới phân bố chính thức.

Công dụng

  • Cây thủy sinh trang trí trong bể cá cảnh (theo nguồn thương mại)

Đặc điểm

Dạng sống
Rêu, mọc thẳng đứng, khá dày (theo mô tả của nguồn thương mại cây thủy sinh)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Được nuôi như cây thủy sinh trong bể cá cảnh; chưa có thông số cụ thể.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu; là rêu nên không phụ thuộc đất theo nghĩa thông thường.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa tìm thấy nguồn đáng tin về kỹ thuật nhân giống.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Vesicularia reticulata (Mitt.) Broth. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. EPPO Global Database

    EPPO Global Database, mã VSCRE: Vesicularia reticulata (tên thông thường: erect moss; phân loại).

  3. 3. Moss Flora of China (Missouri Botanical Garden)

    Moss Flora of China, danh mục chi Vesicularia: V. reticulata (Dozy & Molk.) Broth.; V. sasaokae và V. shimadae là synonym theo Noguchi 1972.

  4. 4. FishFish.fr

    Trang bán cây thủy sinh mô tả Vesicularia reticulata là rêu khá dày, mọc thẳng đứng.

  5. 5. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — PHH Cryptogam Research Group (http://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/), https://cryptogam-phh.hcmus.edu.vn/images/bryophytes/PHH0033208.png

    Giấy phép: http://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/

Trích dẫn trang này

Vesicularia reticulata (Vesicularia reticulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/vesicularia-reticulata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypnaceae

Xem tất cả 35 loài →
Rêu Java (Taxiphyllum barbieri)

Rêu Java

Taxiphyllum barbieri

Tên tiếng Việt: Rêu Java Danh pháp khoa học: Taxiphyllum barbieri Chi (Genus): Ectropothecium | Họ (Family): Hypnaceae Phân nhóm chuyên ngành: Rêu thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Hypnaceae
Ectropothecium annamense (Ectropothecium annamense)

Ectropothecium annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium annamense Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium annamense Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium barbieri (Ectropothecium barbieri)

Ectropothecium barbieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium barbieri (Cardot & Copp.) J.T.Wynns Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium barbieri (Cardot & Copp.) J.T.Wynns (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium buitenzorgi (Ectropothecium buitenzorgi)

Ectropothecium buitenzorgi

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium chamissonis (Ectropothecium chamissonis)

Ectropothecium chamissonis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium chamissonis (Hornsch.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium chamissonis (Hornsch.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium dealbatum (Ectropothecium dealbatum)

Ectropothecium dealbatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium falciforme (Ectropothecium falciforme)

Ectropothecium falciforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium falciforme (Dozy & Molk.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium falciforme (Dozy & Molk.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium ichnotocladum (Ectropothecium ichnotocladum)

Ectropothecium ichnotocladum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Hypnaceae