
Viburnum cylindricum
Viburnum cylindricum
Tên gọi khác: Viburnum (Viburnum cylindricum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum cylindricum Buch.-Ham. ex D.Don
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum cylindricum Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dipsacales → Họ Viburnaceae → Chi Viburnum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3856469
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Lào Cai, Lao Cai, Lâm Đồng, 沙巴.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xan Xa Ho village, Lao Commune; Lao Cai, Ton Station.; Growing in planted Pinus forest - in understory and on roadside. National Road number 24 between Kon Plong and Ba To; San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam; Lao Cai prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho, Sin Chai; Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1180m – 2196m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1959 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Luke, A.; Baines, R.; Taylor, M.; Hill, A.; Harbage, J., Patrick W. Sweeney, lougarou, Vu Xuan Phuong; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Binh, N.Q.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Vu Xuan Phuong; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., D. E. Atha.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xan Xa Ho village, Lao Commune; Lao Cai, Ton Station.; Growing in planted Pinus forest - in understory and on roadside. National Road number 24 between Kon Plong and Ba To; San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam; Lao Cai prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho, Sin Chai; Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai, Ton Station., San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, Vietnam, Lao Cai prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho, Sin Chai, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak, Viet Nam:Lào Cai Prov.:Dèo Hoàng Liên Sòn, on the Phong Tho Road.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Growing in planted Pinus forest - in understory and on roadside. National Road number 24 between Kon Plong and Ba To, Kon Tum, Viet Nam:Lam Dong:Thành Pho Da Lat Distr.:Xa Xuan Tho Commune:Xuan Tho Station, Lâm Đồng, Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Growing in planted Pinus forest - in understory and on roadside. National Road number 24 between Kon Plong and Ba To, Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Viburnum cylindricum Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Viburnum cylindricum (Viburnum cylindricum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viburnum-viburnum-cylindricum (truy cập 22/10/2026).




