Viburnum hainanense (Viburnum hainanense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viburnum hainanense

Viburnum hainanense

Tên gọi khác: Viburnum (Viburnum hainanense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum hainanense Merr. & Chun
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum hainanense Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dipsacales → Họ Viburnaceae → Chi Viburnum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3857261

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Ninh, Vietnam, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 29838.; Indo-China, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha, Tonkin.; Indo-China, Sai Mong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha; Indo-China, Sai Wong Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 0m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 1940.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tsang,W.T., Tsang WT, Tsang, W.T., W. T. Tsang, W.T.Tsang, Tsang W.T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 29838.; Indo-China, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha, Tonkin.; Indo-China, Sai Mong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha; Indo-China, Sai Wong Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 29838., Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh. Ho Yung Shan and vicinity Tien-yen. 13.10.-22.11.1940, Leg.: W. T. Tsang 30742., Taai Wong Mo Shan and vicinity Tong Fa Market Ha-coi, Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viburnum hainanense Merr. & Chun in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Harvard University Herbaria: All Records

    Mẫu vật lưu trữ tại: Harvard University Herbaria: All Records.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Viburnum hainanense (Viburnum hainanense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viburnum-viburnum-hainanense (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Viburnaceae

Xem tất cả 25 loài →
Sambucus adnata (Sambucus adnata)

Sambucus adnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus adnata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus adnata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus canadensis (Sambucus canadensis)

Sambucus canadensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus canadensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus canadensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus javanica (Sambucus javanica)

Sambucus javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus javanica Reinw. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus javanica Reinw. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus williamsii (Sambucus williamsii)

Sambucus williamsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus williamsii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus williamsii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum amplifolium (Viburnum amplifolium)

Viburnum amplifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum amplifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum amplifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum annamensis (Viburnum annamensis)

Viburnum annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum annamensis Fukuoka Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum annamensis Fukuoka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum cinnamomifolium (Viburnum cinnamomifolium)

Viburnum cinnamomifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum cinnamomifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum cinnamomifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum colebrookeanum (Viburnum colebrookeanum)

Viburnum colebrookeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum colebrookeanum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum colebrookeanum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Viburnaceae