Viburnum pyramidatum (Viburnum pyramidatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viburnum pyramidatum

Viburnum pyramidatum

Tên gọi khác: Viburnum (Viburnum pyramidatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum pyramidatum Rehder
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum pyramidatum Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dipsacales → Họ Viburnaceae → Chi Viburnum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3856522

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: 河江省.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 永福省IohTiroch 县vinpein 林业站; 谅山友盆农场西北32KM三层山; 老广至沙巴途中离老广22-25KM; 老广东南22KM; 老广至沙巴途中离广22-25 KM.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 张寿洲、周明顺, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 永福省IohTiroch 县vinpein 林业站; 谅山友盆农场西北32KM三层山; 老广至沙巴途中离老广22-25KM; 老广东南22KM; 老广至沙巴途中离广22-25 KM.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viburnum pyramidatum Rehder in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Viburnum pyramidatum (Viburnum pyramidatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viburnum-viburnum-pyramidatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Viburnaceae

Xem tất cả 25 loài →
Sambucus adnata (Sambucus adnata)

Sambucus adnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus adnata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus adnata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus canadensis (Sambucus canadensis)

Sambucus canadensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus canadensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus canadensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus javanica (Sambucus javanica)

Sambucus javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus javanica Reinw. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus javanica Reinw. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus williamsii (Sambucus williamsii)

Sambucus williamsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus williamsii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus williamsii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum amplifolium (Viburnum amplifolium)

Viburnum amplifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum amplifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum amplifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum annamensis (Viburnum annamensis)

Viburnum annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum annamensis Fukuoka Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum annamensis Fukuoka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum cinnamomifolium (Viburnum cinnamomifolium)

Viburnum cinnamomifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum cinnamomifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum cinnamomifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum colebrookeanum (Viburnum colebrookeanum)

Viburnum colebrookeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum colebrookeanum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum colebrookeanum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Viburnaceae