Viburnum sambucinum (Viburnum sambucinum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viburnum sambucinum

Viburnum sambucinum

Tên gọi khác: Viburnum (Viburnum sambucinum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum sambucinum Reinw. ex Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum sambucinum Reinw. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dipsacales → Họ Viburnaceae → Chi Viburnum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3856151

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Nature Reserve; Growing on north facing slope near road and below degraded roadside scrub vegetation dominated by Phragmites. Road between Dak choong and Ngoc Linh; Lao Cai Province, Sapa District, Sin Chai locality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2009 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bùi Hông Quang, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, Hop; Dang, Van-Son, Patrick W. Sweeney, Djaja D. Soejarto.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Nature Reserve; Growing on north facing slope near road and below degraded roadside scrub vegetation dominated by Phragmites. Road between Dak choong and Ngoc Linh; Lao Cai Province, Sapa District, Sin Chai locality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai Province, Sapa District, Sin Chai locality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Growing on north facing slope near road and below degraded roadside scrub vegetation dominated by Phragmites. Road between Dak choong and Ngoc Linh, Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viburnum sambucinum Reinw. ex Blume in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Viburnum sambucinum (Viburnum sambucinum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viburnum-viburnum-sambucinum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Viburnaceae

Xem tất cả 25 loài →
Sambucus adnata (Sambucus adnata)

Sambucus adnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus adnata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus adnata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus canadensis (Sambucus canadensis)

Sambucus canadensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus canadensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus canadensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus javanica (Sambucus javanica)

Sambucus javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus javanica Reinw. ex Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus javanica Reinw. ex Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Sambucus williamsii (Sambucus williamsii)

Sambucus williamsii

Danh pháp khoa học chuẩn: Sambucus williamsii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Sambucus williamsii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum amplifolium (Viburnum amplifolium)

Viburnum amplifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum amplifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum amplifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum annamensis (Viburnum annamensis)

Viburnum annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum annamensis Fukuoka Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum annamensis Fukuoka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum cinnamomifolium (Viburnum cinnamomifolium)

Viburnum cinnamomifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum cinnamomifolium Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum cinnamomifolium Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Viburnaceae
Viburnum colebrookeanum (Viburnum colebrookeanum)

Viburnum colebrookeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viburnum colebrookeanum Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viburnum colebrookeanum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Viburnaceae