Viscum articulatum
Viscum articulatum
Tên gọi khác: Viscum (Viscum articulatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum articulatum Burm.fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum articulatum Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Viscaceae → Chi Viscum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4068797
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Ha Giang, Cao Bang, Kon Tum, Phu Tho.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise.; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 825m – 2050m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Bui Hong, Q.; Van Nguyen, D.; Sinh Nguyen, K., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain; Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality.; Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise.; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: En route from base camp 2 to base camp 1 Fanxipan Mountain, Meo Vac Distr. Sung Tra Municipality., Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Remnants of primary broad-leaved and coniferous forest on ridge tops and on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and masae composed with light gray solid marble-like crystalline limestone., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village., Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 21 km from Cao Bang town to the N..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Viet Nam, Prov.Binh Thuan, Bien Lac – Nui Ong forestland,, Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. ( Tourane is on the coast about 100 kilometers sout of Hue). Highway thicket, sand dunes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise., S. Vietnam, Prov. Kontum. Primary (?) evergreen dry forest on top of ridge at 1400 m. W slope of Ngoc Linh mountain system above Ngoc Linh village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Viscum articulatum Burm.fil. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Viscum articulatum (Viscum articulatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viscum-viscum-articulatum (truy cập 21/10/2026).





