Viscum calcaratum (Viscum calcaratum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Viscum calcaratum

Viscum calcaratum

Tên gọi khác: Viscum (Viscum calcaratum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum calcaratum Lecomte ex Balle
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum calcaratum Lecomte ex Balle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Viscaceae → Chi Viscum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4068643

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Viscum calcaratum Lecomte ex Balle in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Viscum calcaratum (Viscum calcaratum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/viscum-viscum-calcaratum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Viscaceae

Xem tất cả 14 loài →
Korthalsella japonica (Korthalsella japonica)

Korthalsella japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Korthalsella japonica (Thunb.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Korthalsella japonica (Thunb.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Cây tầm gửi Châu Âu (Viscum album)

Cây tầm gửi Châu Âu

Viscum album

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum album L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum album L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum angulatum (Viscum angulatum)

Viscum angulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum angulatum B.Heyne ex DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum angulatum B.Heyne ex DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum articulatum (Viscum articulatum)

Viscum articulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum articulatum Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum articulatum Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum coloratum (Viscum coloratum)

Viscum coloratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum coloratum (Kom.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum coloratum (Kom.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum cruciatum (Viscum cruciatum)

Viscum cruciatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum cruciatum Sieber ex Boiss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum cruciatum Sieber ex Boiss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum heyneanum (Viscum heyneanum)

Viscum heyneanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum heyneanum DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum heyneanum DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Viscaceae
Viscum indosinense (Viscum indosinense)

Viscum indosinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Viscum indosinense Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Viscum indosinense Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Viscaceae