Warburgiella leptorhynchoides
Warburgiella leptorhynchoides
Tên gọi khác: Warburgiella (Warburgiella leptorhynchoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Warburgiella leptorhynchoides (Mitt.) M.Fleisch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Warburgiella leptorhynchoides (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Sematophyllaceae → Chi Warburgiella.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2680796
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station.; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall.; Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 713m – 1760m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2010.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, Si He et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station.; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall.; Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>, "Ha Giang Bat Dai Son Natural Reserve,Can Ty Commune,Quan Ba District.Broad-leaf evergreen forests.".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain., Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station., Lam Dong, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain., Lac Duong District. Lac Commune. Bidoup Nui Ba National Park, Section 102. Near Waterfall., Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Warburgiella leptorhynchoides (Mitt.) M.Fleisch. in Vietnam (8 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Warburgiella leptorhynchoides (Warburgiella leptorhynchoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/warburgiella-warburgiella-leptorhynchoides (truy cập 21/10/2026).
