
Wendlandia uvariifolia
Wendlandia uvariifolia
Tên gọi khác: Wendlandia (Wendlandia uvariifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia uvariifolia Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia uvariifolia Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Wendlandia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5338645
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Thanh Hoa, Quang Tri, Ha Giang, Hoa Binh, Nghe An, Kon Tum, 老街.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Along road to Bach Ma summit, between km markers 5 to 8.; Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Tham Village, Xuan Lien Natrure Reserve.; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop.; Vi Xuyen District; Phong Quang, Municipality; Man Village, on ridge and small limestone peak just east of house of village head, on limestone rocks up to ridgetop; Ha Giang, Vi Xuyen District Phong Quang Minicipality Man Village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 117m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. T. Hoàn, Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh, Sylvain Razafimandimbison, Å. Krüger, K. Kainulainen, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong, Nguyen Tap|N.V. Trai, Daniel K. Harder|et al., D. Harder, P. K. Lôc, G. Schatz & L. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Along road to Bach Ma summit, between km markers 5 to 8.; Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Tham Village, Xuan Lien Natrure Reserve.; Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop.; Vi Xuyen District; Phong Quang, Municipality; Man Village, on ridge and small limestone peak just east of house of village head, on limestone rocks up to ridgetop; Ha Giang, Vi Xuyen District Phong Quang Minicipality Man Village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop., Vi Xuyen District; Phong Quang, Municipality; Man Village, on ridge and small limestone peak just east of house of village head, on limestone rocks up to ridgetop, Ha Giang, Vi Xuyen District Phong Quang Minicipality Man Village, Ha Giang; Vi Xuyen District; Phong Quang; Munipipality; Man Village, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, vicinity of Ranger Station no. 2, along trail., Phu Ho, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Along road to Bach Ma summit, between km markers 5 to 8., Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Tham Village, Xuan Lien Natrure Reserve., Quang Tri, Con Cuong District, Khe Choang., Cong Cuong District, Khe Choang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system, North Slope Ngoc Linh Mountain System.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Wendlandia uvariifolia Hance in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Wendlandia uvariifolia (Wendlandia uvariifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/wendlandia-wendlandia-uvariifolia (truy cập 22/10/2026).







