Wijkia hornschuchii (Wijkia hornschuchii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Wijkia hornschuchii

Wijkia hornschuchii

Tên gọi khác: Wijkia (Wijkia hornschuchii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pylaisiadelphaceae → Chi Wijkia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2681209

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak Province, Lam Dong, Ha Giang Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Chu Yang Sin National Park; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain.; Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain.; Pho Bang; Environs de Chapa, route de la maison forestière du Col de Lo Qui Ho au col de Lo Qui Ho; Tonkin: environs de Chapa, route de la maison forestière du col de Lo Qui Ho au col Lo Qui Ho.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1730m – 2016m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong & B.H. Duong, Si He|Khang Sinh Nguyen, I.V. Grusvickij, Pételot, P.A., Petelot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Chu Yang Sin National Park; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain.; Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain.; Pho Bang; Environs de Chapa, route de la maison forestière du Col de Lo Qui Ho au col de Lo Qui Ho; Tonkin: environs de Chapa, route de la maison forestière du col de Lo Qui Ho au col Lo Qui Ho.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Pho Bang, Ha Giang Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Chu Yang Sin National Park, Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain., Bidoup Nui Ba National Park. Near the border between Lam Dong and Khanh Hoa provinces. From Hon Giao Forest Station to the second peak of Hon Giao mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Wijkia hornschuchii (Dozy & Molk.) H.A.Crum in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Wijkia hornschuchii (Wijkia hornschuchii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/wijkia-wijkia-hornschuchii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pylaisiadelphaceae

Xem tất cả 65 loài →
Aptychella brevinervis (Aptychella brevinervis)

Aptychella brevinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella planula (Aptychella planula)

Aptychella planula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella tenuiramea (Aptychella tenuiramea)

Aptychella tenuiramea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Bonnosukea serrulata (Bonnosukea serrulata)

Bonnosukea serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella curvirostris (Brotherella curvirostris)

Brotherella curvirostris

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella erythrocaulis (Brotherella erythrocaulis)

Brotherella erythrocaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella henonii (Brotherella henonii)

Brotherella henonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Clastobryellina ceylonensis (Clastobryellina ceylonensis)

Clastobryellina ceylonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae