Xanthophyllum cochinchinense (Xanthophyllum cochinchinense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Xanthophyllum cochinchinense

Xanthophyllum cochinchinense

Tên gọi khác: Xanthophyllum (Xanthophyllum cochinchinense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Xanthophyllum cochinchinense Meijden
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Xanthophyllum cochinchinense Meijden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Polygalaceae → Chi Xanthophyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4051968

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dong Nai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road; Annam, province du Haut Donaï, sud de la station agricole de Blao; Station agric. de Blao prov. Ht Donnaii; Annam, province du Haut Donaï, station agricole de Blao; Tonkin, Chapa; Cochinchine, province de Bienhoa, Nuichuachan.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D., Poilane, E., Poilane, M.E., Pételot, P.A., Chevalier, A.J.B., Chevalier AJB.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road; Annam, province du Haut Donaï, sud de la station agricole de Blao; Station agric. de Blao prov. Ht Donnaii; Annam, province du Haut Donaï, station agricole de Blao; Tonkin, Chapa; Cochinchine, province de Bienhoa, Nuichuachan.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road, Cochinchine: Prov. de Bienhoa Chua Chuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Xanthophyllum cochinchinense Meijden in Vietnam (14 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Xanthophyllum cochinchinense (Xanthophyllum cochinchinense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/xanthophyllum-xanthophyllum-cochinchinense (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polygalaceae

Xem tất cả 46 loài →
Asemeia extraaxillaris (Asemeia extraaxillaris)

Asemeia extraaxillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott Tên chấp nhận (Accepted Name): Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott (Tình

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Caamembeca oxyphylla (Caamembeca oxyphylla)

Caamembeca oxyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore Tên chấp nhận (Accepted Name): Caamembeca oxyphylla (DC.) J.F.B.Pastore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Epirixanthes elongata (Epirixanthes elongata)

Epirixanthes elongata

Danh pháp khoa học chuẩn: Epirixanthes elongata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Epirixanthes elongata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arillata (Polygala arillata)

Polygala arillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arillata Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala arvensis (Polygala arvensis)

Polygala arvensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala arvensis Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala arvensis Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala caudata (Polygala caudata)

Polygala caudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala caudata Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala exilis (Polygala exilis)

Polygala exilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala exilis DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala exilis DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae
Polygala forbesii (Polygala forbesii)

Polygala forbesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygala forbesii Chodat Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygala forbesii Chodat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Polygalaceae