Xyloselinum leonidii (Xyloselinum leonidii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Xyloselinum leonidii

Xyloselinum leonidii

Tên gọi khác: Xyloselinum (Xyloselinum leonidii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Xyloselinum leonidii Pimenov & Kljuykov
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyloselinum leonidii Pimenov & Kljuykov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Apiaceae → Chi Xyloselinum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3639073

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Son La Prov., Yen Chau Distr.; Vietnam, Quan Ba Distr, about 2 km to the NE of Quan Ba town.; Quan Ba District, Can Ty municipality. On mountain slope behind Forestry Protection Service office (c. 1 km NE from Tam Son city).; 2 km to the NE of Quan Ba town; Quan Ba District, Can Ty municipality.; on mountain slope behind Forestry Protection Service office (c. 1 km NE from Tam Son city).; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1141m – 1400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, G. M. Plunkett, P. Fiaschi, Phan Kê Lôc & N. Khang, L. V. Averyanov, Gregory M. Plunkett|Pedro Fiaschi|Phan Ke Loc|N.S. Khang, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Son La Prov., Yen Chau Distr.; Vietnam, Quan Ba Distr, about 2 km to the NE of Quan Ba town.; Quan Ba District, Can Ty municipality. On mountain slope behind Forestry Protection Service office (c. 1 km NE from Tam Son city).; 2 km to the NE of Quan Ba town; Quan Ba District, Can Ty municipality.; on mountain slope behind Forestry Protection Service office (c. 1 km NE from Tam Son city).; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Son La Prov., Yen Chau Distr., Vietnam, Quan Ba Distr, about 2 km to the NE of Quan Ba town., Quan Ba District, Can Ty municipality. On mountain slope behind Forestry Protection Service office (c. 1 km NE from Tam Son city)., 2 km to the NE of Quan Ba town, Quan Ba District, Can Ty municipality.; on mountain slope behind Forestry Protection Service office (c. 1 km NE from Tam Son city)., Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Xyloselinum leonidii Pimenov & Kljuykov in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Xyloselinum leonidii (Xyloselinum leonidii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/xyloselinum-xyloselinum-leonidii (truy cập 21/10/2026).

Rau mùi (Coriandrum sativum) Phổ biến

Rau mùi

Coriandrum sativum

Rau mùi hay ngò rí (Coriandrum sativum), họ Hoa tán (Apiaceae), là rau gia vị nhỏ nhất nhưng quen thuộc nhất với người Việt — không thể thiếu trong phở, bún thang, gỏi, chấm cuốn.

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Thì là (Anethum graveolens)

Thì là

Anethum graveolens

Tên tiếng Việt: Thì là Danh pháp khoa học: Anethum graveolens Chi (Genus): Anethum | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Rau má (Centella asiatica)

Rau má

Centella asiatica

Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Cà rốt (Daucus carota subsp. sativus)

Cà rốt

Daucus carota subsp. sativus

Tên tiếng Việt: Cà rốt Danh pháp khoa học: Daucus carota subsp. sativus Chi (Genus): Daucus | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Angelica sinensis (Angelica sinensis)

Angelica sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica sinensis (Oliv.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica sinensis (Oliv.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Angelica spec (Angelica spec)

Angelica spec

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica spec Linnaeus, 1753 Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica spec Linnaeus, 1753 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Anthriscus caucalis (Anthriscus caucalis)

Anthriscus caucalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthriscus caucalis M.Bieb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthriscus caucalis M.Bieb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Apiopetalum velutinum (Apiopetalum velutinum)

Apiopetalum velutinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Apiopetalum velutinum Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Apiopetalum velutinum Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae