Xyloselinum vietnamense (Xyloselinum vietnamense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Xyloselinum vietnamense

Xyloselinum vietnamense

Tên gọi khác: Xyloselinum (Xyloselinum vietnamense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Xyloselinum vietnamense Pimenov & Kljuykov
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyloselinum vietnamense Pimenov & Kljuykov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Apiaceae → Chi Xyloselinum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3639065

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station.; Distr. Yen Minh, municipality Lao Va Chai, vicinity of Ngan Chai village, 6 km to W of Yen Minh town. Primary evergreen wet mossy mixed forest (with domination of Tsuga chinensis and Pinus kwangtungensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 950m – 1550m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station.; Distr. Yen Minh, municipality Lao Va Chai, vicinity of Ngan Chai village, 6 km to W of Yen Minh town. Primary evergreen wet mossy mixed forest (with domination of Tsuga chinensis and Pinus kwangtungensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Son La, Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station., Distr. Yen Minh, municipality Lao Va Chai, vicinity of Ngan Chai village, 6 km to W of Yen Minh town. Primary evergreen wet mossy mixed forest (with domination of Tsuga chinensis and Pinus kwangtungensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Xyloselinum vietnamense Pimenov & Kljuykov in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Xyloselinum vietnamense (Xyloselinum vietnamense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/xyloselinum-xyloselinum-vietnamense (truy cập 21/10/2026).

Rau mùi (Coriandrum sativum) Phổ biến

Rau mùi

Coriandrum sativum

Rau mùi hay ngò rí (Coriandrum sativum), họ Hoa tán (Apiaceae), là rau gia vị nhỏ nhất nhưng quen thuộc nhất với người Việt — không thể thiếu trong phở, bún thang, gỏi, chấm cuốn.

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Thì là (Anethum graveolens)

Thì là

Anethum graveolens

Tên tiếng Việt: Thì là Danh pháp khoa học: Anethum graveolens Chi (Genus): Anethum | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Rau má (Centella asiatica)

Rau má

Centella asiatica

Tên tiếng Việt: Rau má Danh pháp khoa học: Centella asiatica Chi (Genus): Centella | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Cà rốt (Daucus carota subsp. sativus)

Cà rốt

Daucus carota subsp. sativus

Tên tiếng Việt: Cà rốt Danh pháp khoa học: Daucus carota subsp. sativus Chi (Genus): Daucus | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Dễ trồng 45 ngày Apiaceae
Angelica sinensis (Angelica sinensis)

Angelica sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica sinensis (Oliv.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica sinensis (Oliv.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Angelica spec (Angelica spec)

Angelica spec

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica spec Linnaeus, 1753 Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica spec Linnaeus, 1753 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Anthriscus caucalis (Anthriscus caucalis)

Anthriscus caucalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthriscus caucalis M.Bieb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthriscus caucalis M.Bieb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Apiaceae
Apiopetalum velutinum (Apiopetalum velutinum)

Apiopetalum velutinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Apiopetalum velutinum Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Apiopetalum velutinum Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Apiaceae