
Ziziphus jujuba
Ziziphus jujuba
Tên gọi khác: Ziziphus (Ziziphus jujuba)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ziziphus jujuba Mill.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ziziphus jujuba Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rhamnaceae → Chi Ziziphus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3039423
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Thuận, Quảng Ninh, Ninh Thuận, Ninh Bình, Hồ Chí Minh, Bắc Giang, Hà Nội, Tuyên Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Khu bảo tồn thiên nhiên Kalon Sông Mao, Bắc Bình, Bình Thuận, Việt Nam; Village de Hông Chính, Commune de Hoà Thăng, District de Băc Bình, Province de Bình Thuân; Kau Nga Shan and vicinity Tien-yen, Tonkin.; Cabane forestière à 800 m alt. à l'ouest de Cana (Sud Annam); Phanri (Annam); Plantes du TONKIN. Cho Ganh.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1864 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, Malaisse F., Rochette A.J. & Tranh T., Tsang, W.T., Evrard, F., Khai, Pételot, P.A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Khu bảo tồn thiên nhiên Kalon Sông Mao, Bắc Bình, Bình Thuận, Việt Nam; Village de Hông Chính, Commune de Hoà Thăng, District de Băc Bình, Province de Bình Thuân; Kau Nga Shan and vicinity Tien-yen, Tonkin.; Cabane forestière à 800 m alt. à l'ouest de Cana (Sud Annam); Phanri (Annam); Plantes du TONKIN. Cho Ganh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Kau Nga Shan and vicinity Tien-yen, Tonkin., Plantes du TONKIN. Cho Ganh, Cho Ganh, Tonkin : Province de Bac-Giang - Phu-lang-Thuong, Phu Long Thuong . Ligne de Hanoi à Longson, Jardin botanique.Hanoï(Tonkin).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khu bảo tồn thiên nhiên Kalon Sông Mao, Bắc Bình, Bình Thuận, Việt Nam, Cabane forestière à 800 m alt. à l'ouest de Cana (Sud Annam), Phanri (Annam), Bình Thuận, Annam : Ca-na pro: Phanrang, Annam : Cana, prov. de Phanrang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Rach Cat, province de Cholon, Cochinchine. Saigon, Taillis aux environs de Saigon, Cochinchine Buissons à Cho.quan près Saïgon.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ziziphus jujuba Mill. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ziziphus jujuba (Ziziphus jujuba). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ziziphus-ziziphus-jujuba (truy cập 21/10/2026).




