
Asystasia australasica
Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia australasica F.M.Bailey Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia australasica F.M.Bailey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
12 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia australasica F.M.Bailey Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia australasica F.M.Bailey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia nemorum (Russell ex Wall.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia nemorum (Russell ex Wall.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Andrographis paniculata (Burm.fil.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Andrographis paniculata (Burm.fil.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Asystasia chelonoides
Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia chelonoides Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia chelonoides Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ebracteatus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ebracteatus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ilicifolius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ilicifolius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Avicennia marina (Forssk.) Vierh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Avicennia marina (Forssk.) Vierh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Avicennia officinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Avicennia officinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia gangetica (L.) T.Anderson Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia gangetica (L.) T.Anderson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Asystasia intrusa (Forssk.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Asystasia intrusa (Forssk.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.