
Cỏ lá gừng
Axonopus compressus
Tên tiếng Việt: Cỏ lá gừng Danh pháp khoa học: Axonopus compressus Chi (Genus): Axonopus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
46 loài · trang 1/2

Axonopus compressus
Tên tiếng Việt: Cỏ lá gừng Danh pháp khoa học: Axonopus compressus Chi (Genus): Axonopus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Acidosasa brilletii (A.Camus) C.S.Chao & Renvoize Tên chấp nhận (Accepted Name): Acidosasa brilletii (A.Camus) C.S.Chao & Renvoize (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrachne racemosa (B.Heyne ex Roth) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrachne racemosa (B.Heyne ex Roth) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras munroanum (Balansa) Henrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras munroanum (Balansa) Henrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras tonkinense (Balansa) C.E.Hubb. ex Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras tonkinense (Balansa) C.E.Hubb. ex Bor (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroceras zizanioides (Kunth) Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroceras zizanioides (Kunth) Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegilops geniculata Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegilops geniculata Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: ×Agropogon lutosus (Poir.) P.Fourn. Tên chấp nhận (Accepted Name): ×Agropogon lutosus (Poir.) P.Fourn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Agrostis gigantea Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Agrostis gigantea Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Agrostis micrantha Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agrostis micrantha Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Agrostis stolonifera L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agrostis stolonifera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Alloteropsis cimicina (L.) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Alloteropsis cimicina (L.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Alloteropsis semialata (R.Br.) Hitchc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alloteropsis semialata (R.Br.) Hitchc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Andropogon chinensis (Nees) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Andropogon chinensis (Nees) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Andropogon serratus Miq., 1866 Tên chấp nhận (Accepted Name): Andropogon serratus Miq., 1866 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Andropogon virgatus Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Andropogon virgatus Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Aniselytron treutleri (Kuntze) Soják Tên chấp nhận (Accepted Name): Aniselytron treutleri (Kuntze) Soják (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Annamocalamus kontumensis H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Tran Tên chấp nhận (Accepted Name): Annamocalamus kontumensis H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Tran (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoxanthum odoratum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoxanthum odoratum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Apluda mutica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Apluda mutica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ

Danh pháp khoa học chuẩn: Apocopis cochinchinensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Apocopis cochinchinensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Apocopis courtallumensis (Steud.) Henrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Apocopis courtallumensis (Steud.) Henrard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Apocopis intermedius (A.Camus) Chai-Anan Tên chấp nhận (Accepted Name): Apocopis intermedius (A.Camus) Chai-Anan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Apocopis mangalorensis (Hochst. ex Steud.) Henrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Apocopis mangalorensis (Hochst. ex Steud.) Henrard (Tình trạng danh pháp
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.