
Apluda mutica
Apluda mutica
Tên gọi khác: Apluda (Apluda mutica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Apluda mutica L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Apluda mutica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Poaceae → Chi Apluda.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5289910
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 74 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Annam, Cao Bang, Kon Tum, Tinh Thua Thien-Hue, Da Nang, Thừa Thiên Huế, Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: M'Drak, 12 km West of Road to Buon Ma Thuot.; Gai Lai Prov., 22km from Buon Me Thuot-Pleiku Rd; rd to Phu Thien.; 22km from Buon Me Thuot-Pleiku Road; road to Phy Thien, Gia Lai Province.; 12km West of M'Drak, road to Buon Ma Thuot, Dac Lac Province.; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas.; Cao Bang Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vislobokov N.A., Cuong NM, N.M. Cuong, Hacker JB, J.B. Hacker, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 74 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: M'Drak, 12 km West of Road to Buon Ma Thuot.; Gai Lai Prov., 22km from Buon Me Thuot-Pleiku Rd; rd to Phu Thien.; 22km from Buon Me Thuot-Pleiku Road; road to Phy Thien, Gia Lai Province.; 12km West of M'Drak, road to Buon Ma Thuot, Dac Lac Province.; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas.; Cao Bang Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh, Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas., Cao Bang Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N., French Indochina., Indo-china. Hanoi..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hue and vicinity, China., Hue and Vicinity, Hue and Vicinity., Da Nang, Annam, Indo-china. Tourane and Vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)., Indo-china. Hue and Vicinity..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 22km from Buon Me Thuot-Pleiku Road; road to Phy Thien, Gia Lai Province., 12km West of M'Drak, road to Buon Ma Thuot, Dac Lac Province., Prov. Kon Tum. Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Apluda mutica L. in Vietnam (74 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Apluda mutica (Apluda mutica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/apluda-apluda-mutica (truy cập 21/10/2026).







