Phổ biến Mồng tơi
Basella alba
Mồng tơi (Basella alba) là cây rau ăn lá leo phổ biến miền Bắc và miền Trung, đặc biệt vào mùa hè — món ‘canh cua mồng tơi’ là biểu tượng ẩm thực mùa nóng. Cây thân thảo leo cao 2–
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
786 loài · trang 1/33
Phổ biến Basella alba
Mồng tơi (Basella alba) là cây rau ăn lá leo phổ biến miền Bắc và miền Trung, đặc biệt vào mùa hè — món ‘canh cua mồng tơi’ là biểu tượng ẩm thực mùa nóng. Cây thân thảo leo cao 2–

Bambusa multiplex
Tên tiếng Việt: Trúc quân tử Danh pháp khoa học: Bambusa multiplex Chi (Genus): Bambusa | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á T

Barringtonia racemosa
Tên tiếng Việt: Lộc vừng Danh pháp khoa học: Barringtonia racemosa Chi (Genus): Barringtonia | Họ (Family): Lecythidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây cảnh/bóng mát Nguồn gốc phân b

Beaucarnea recurvata
Tên tiếng Việt: Lan bình rượu Danh pháp khoa học: Beaucarnea recurvata Chi (Genus): Beaucarnea | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây mọng nước Nguồn gốc phân bố t

Begonia rex-cultorum
Tên tiếng Việt: Begonia rex Danh pháp khoa học: Begonia rex-cultorum Chi (Genus): Begonia | Họ (Family): Begoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Begonia spp.
Tên tiếng Việt: Thu hải đường Danh pháp khoa học: Begonia spp. Chi (Genus): Begonia | Họ (Family): Begoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều

Benincasa hispida
Tên tiếng Việt: Bí xanh/bí đao Danh pháp khoa học: Benincasa hispida Chi (Genus): Benincasa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Beta vulgaris
Tên tiếng Việt: Củ dền Danh pháp khoa học: Beta vulgaris Chi (Genus): Beta | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn g

Bismarckia nobilis
Tên tiếng Việt: Cọ bạc Danh pháp khoa học: Bismarckia nobilis Chi (Genus): Bismarckia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mada

Bixa orellana
Tên tiếng Việt: Cây nhuộm annatto Danh pháp khoa học: Bixa orellana Chi (Genus): Bixa | Họ (Family): Bixaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Boehmeria nivea
Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Bougainvillea spp.
Tên tiếng Việt: Hoa giấy Danh pháp khoa học: Bougainvillea spp. Chi (Genus): Bougainvillea | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/dây leo Nguồn gốc phân bố tự

Brassica juncea
Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Brassica napus
Tên tiếng Việt: Cải dầu/canola Danh pháp khoa học: Brassica napus Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên l

Brassica oleracea var. capitata
Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Brassica oleracea varieties
Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Brassica rapa group
Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Bucephalandra spp.
Tên tiếng Việt: Bucep Danh pháp khoa học: Bucephalandra spp. Chi (Genus): Bucephalandra | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Loài Bidens (Bidens alba) (danh pháp khoa học: Bidens alba) thuộc chi Bidens, họ thực vật Asteraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Broussonetia papyrifera
Loài Dướng (danh pháp khoa học: Broussonetia papyrifera) thuộc chi Broussonetia, họ thực vật Moraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Loài Bruguiera (Bruguiera gymnorhiza) (danh pháp khoa học: Bruguiera gymnorhiza) thuộc chi Bruguiera, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBI
Danh pháp khoa học chuẩn: Baccaurea annamensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baccaurea annamensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Baccaurea parviflora (Müll.Arg.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baccaurea parviflora (Müll.Arg.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Baccaurea ramiflora Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baccaurea ramiflora Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.