Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tên khoa học bắt đầu bằng “B”

786 loài · trang 1/33

Mồng tơi (Basella alba) Phổ biến

Mồng tơi

Basella alba

Mồng tơi (Basella alba) là cây rau ăn lá leo phổ biến miền Bắc và miền Trung, đặc biệt vào mùa hè — món ‘canh cua mồng tơi’ là biểu tượng ẩm thực mùa nóng. Cây thân thảo leo cao 2–

Dễ trồng 45 ngày Basellaceae
Trúc quân tử (Bambusa multiplex)

Trúc quân tử

Bambusa multiplex

Tên tiếng Việt: Trúc quân tử Danh pháp khoa học: Bambusa multiplex Chi (Genus): Bambusa | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á T

Trung bình 180 ngày Poaceae
Lộc vừng (Barringtonia racemosa)

Lộc vừng

Barringtonia racemosa

Tên tiếng Việt: Lộc vừng Danh pháp khoa học: Barringtonia racemosa Chi (Genus): Barringtonia | Họ (Family): Lecythidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây cảnh/bóng mát Nguồn gốc phân b

Trung bình 730 ngày Lecythidaceae
Lan bình rượu (Beaucarnea recurvata)

Lan bình rượu

Beaucarnea recurvata

Tên tiếng Việt: Lan bình rượu Danh pháp khoa học: Beaucarnea recurvata Chi (Genus): Beaucarnea | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây mọng nước Nguồn gốc phân bố t

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Begonia rex (Begonia rex-cultorum)

Begonia rex

Begonia rex-cultorum

Tên tiếng Việt: Begonia rex Danh pháp khoa học: Begonia rex-cultorum Chi (Genus): Begonia | Họ (Family): Begoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 180 ngày Begoniaceae
Thu hải đường (Begonia spp.)

Thu hải đường

Begonia spp.

Tên tiếng Việt: Thu hải đường Danh pháp khoa học: Begonia spp. Chi (Genus): Begonia | Họ (Family): Begoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều

Trung bình 180 ngày Begoniaceae
Bí xanh/bí đao (Benincasa hispida)

Bí xanh/bí đao

Benincasa hispida

Tên tiếng Việt: Bí xanh/bí đao Danh pháp khoa học: Benincasa hispida Chi (Genus): Benincasa | Họ (Family): Cucurbitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Cucurbitaceae
Củ dền (Beta vulgaris)

Củ dền

Beta vulgaris

Tên tiếng Việt: Củ dền Danh pháp khoa học: Beta vulgaris Chi (Genus): Beta | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn g

Dễ trồng 45 ngày Amaranthaceae
Cọ bạc (Bismarckia nobilis)

Cọ bạc

Bismarckia nobilis

Tên tiếng Việt: Cọ bạc Danh pháp khoa học: Bismarckia nobilis Chi (Genus): Bismarckia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mada

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cây nhuộm annatto (Bixa orellana)

Cây nhuộm annatto

Bixa orellana

Tên tiếng Việt: Cây nhuộm annatto Danh pháp khoa học: Bixa orellana Chi (Genus): Bixa | Họ (Family): Bixaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Bixaceae
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Hoa giấy (Bougainvillea spp.)

Hoa giấy

Bougainvillea spp.

Tên tiếng Việt: Hoa giấy Danh pháp khoa học: Bougainvillea spp. Chi (Genus): Bougainvillea | Họ (Family): Chưa xác định họ Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/dây leo Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Chưa xác định họ
Cải xanh (Brassica juncea)

Cải xanh

Brassica juncea

Tên tiếng Việt: Cải xanh Danh pháp khoa học: Brassica juncea Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải dầu/canola (Brassica napus)

Cải dầu/canola

Brassica napus

Tên tiếng Việt: Cải dầu/canola Danh pháp khoa học: Brassica napus Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Brassicaceae
Bắp cải (Brassica oleracea var. capitata)

Bắp cải

Brassica oleracea var. capitata

Tên tiếng Việt: Bắp cải Danh pháp khoa học: Brassica oleracea var. capitata Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / ra

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Súp lơ (Brassica oleracea varieties)

Súp lơ

Brassica oleracea varieties

Tên tiếng Việt: Súp lơ Danh pháp khoa học: Brassica oleracea varieties Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Cải ngọt (Brassica rapa group)

Cải ngọt

Brassica rapa group

Tên tiếng Việt: Cải ngọt Danh pháp khoa học: Brassica rapa group Chi (Genus): Brassica | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Dễ trồng 45 ngày Brassicaceae
Bucep (Bucephalandra spp.)

Bucep

Bucephalandra spp.

Tên tiếng Việt: Bucep Danh pháp khoa học: Bucephalandra spp. Chi (Genus): Bucephalandra | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Araceae
Bidens alba (Bidens alba)

Bidens alba

Loài Bidens (Bidens alba) (danh pháp khoa học: Bidens alba) thuộc chi Bidens, họ thực vật Asteraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Trung bình 365 ngày Asteraceae
Dướng (Broussonetia papyrifera)

Dướng

Broussonetia papyrifera

Loài Dướng (danh pháp khoa học: Broussonetia papyrifera) thuộc chi Broussonetia, họ thực vật Moraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Trung bình 365 ngày Moraceae
Bruguiera gymnorhiza (Bruguiera gymnorhiza)

Bruguiera gymnorhiza

Loài Bruguiera (Bruguiera gymnorhiza) (danh pháp khoa học: Bruguiera gymnorhiza) thuộc chi Bruguiera, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBI

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Baccaurea annamensis (Baccaurea annamensis)

Baccaurea annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Baccaurea annamensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baccaurea annamensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Baccaurea parviflora (Baccaurea parviflora)

Baccaurea parviflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Baccaurea parviflora (Müll.Arg.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baccaurea parviflora (Müll.Arg.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Baccaurea ramiflora (Baccaurea ramiflora)

Baccaurea ramiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Baccaurea ramiflora Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baccaurea ramiflora Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.