
Corydalis sheareri
Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis sheareri S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis sheareri S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
2.084 loài · trang 65/87

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis sheareri S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis sheareri S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Corydalis temulifolia Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Corydalis temulifolia Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Corymbia citriodora
Tên tiếng Việt: Bạch đàn chanh Danh pháp khoa học: Corymbia citriodora Chi (Genus): Corymbia | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l
Danh pháp khoa học chuẩn: Corymborchis veratrifolia Blume, 1859 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corymborchis veratrifolia Blume, 1859 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Corymborkis veratrifolia (Reinw.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Corymborkis veratrifolia (Reinw.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Corynocystis prostrata Kraft, 1999 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corynocystis prostrata Kraft, 1999 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Corypha lecomtei
Danh pháp khoa học chuẩn: Corypha lecomtei Becc. ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Corypha lecomtei Becc. ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris angulariloba (Ching) L.J.He & X.C.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris angulariloba (Ching) L.J.He & X.C.Zhang (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris caudata (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris caudata (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.S

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris hirsutipes (C.B.Clarke) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris hirsutipes (C.B.Clarke) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris indochinensis (Christ) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris indochinensis (Christ) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris nigrescens (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris nigrescens (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. &

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris nipponica (Franch. & Sav.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris nipponica (Franch. & Sav.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (
Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris pauciloba (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris pauciloba (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris petelotii (Ching) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris petelotii (Ching) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Coscinium blumeanum Miers ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Coscinium blumeanum Miers ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmianthemum knoxiifolium (C.B.Clarke) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmianthemum knoxiifolium (C.B.Clarke) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmianthemum melinhense D.V.Hai, Z.L.Lin & Y.F.Deng Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmianthemum melinhense D.V.Hai, Z.L.Lin & Y.F.Deng (Tình trạng danh

Cosmos bipinnatus
Tên tiếng Việt: Hoa cánh bướm Danh pháp khoa học: Cosmos bipinnatus Chi (Genus): Cosmos | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa theo mùa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: M

Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmos caudatus Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmos caudatus Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Cosmos sulphureus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmos sulphureus Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmos sulphureus Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmostigma cordatum (Poir.) M.R.Almeida Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmostigma cordatum (Poir.) M.R.Almeida (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Costus tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Costus tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.